| số nhiều | sentimentalists |
She is often seen as a sentimentalist because of her love for romantic movies.
Cô ấy thường bị coi là một người sентименталист vì tình yêu với những bộ phim lãng mạn của cô ấy.
As a sentimentalist, he tends to get emotional over small things.
Với tư cách là một người sентименталист, anh ấy có xu hướng trở nên cảm xúc trước những điều nhỏ nhặt.
She's a sentimentalist at heart, always cherishing memories and sentimental items.
Cô ấy là một người sентименталист, luôn trân trọng những kỷ niệm và đồ vật sентименталист.
The sentimentalists in the group were moved to tears by the touching story.
Những người sентименталист trong nhóm đã bị xúc động đến mức rơi lệ trước câu chuyện cảm động.
He's a sentimentalist when it comes to family traditions.
Anh ấy là một người sентименталист khi nói đến truyền thống gia đình.
The sentimentalists among us couldn't help but cry during the emotional scene in the movie.
Những người sентименталист trong chúng tôi không thể không khóc trong cảnh phim cảm động.
She's often accused of being a sentimentalist because of her tendency to romanticize the past.
Cô ấy thường bị cáo buộc là một người sентименталист vì xu hướng lãng mạng hóa quá khứ của cô ấy.
The novel is a favorite among sentimentalists for its nostalgic portrayal of a bygone era.
Cuốn tiểu thuyết được yêu thích của những người sентименталист vì cách thể hiện hoài niệm về một thời đại đã qua.
Despite his tough exterior, he is a sentimentalist when it comes to his children.
Bất chấp vẻ ngoài mạnh mẽ của anh ấy, anh ấy là một người sентименталист khi nói đến con cái của mình.
She is often seen as a sentimentalist because of her love for romantic movies.
Cô ấy thường bị coi là một người sентименталист vì tình yêu với những bộ phim lãng mạn của cô ấy.
As a sentimentalist, he tends to get emotional over small things.
Với tư cách là một người sентименталист, anh ấy có xu hướng trở nên cảm xúc trước những điều nhỏ nhặt.
She's a sentimentalist at heart, always cherishing memories and sentimental items.
Cô ấy là một người sентименталист, luôn trân trọng những kỷ niệm và đồ vật sентименталист.
The sentimentalists in the group were moved to tears by the touching story.
Những người sентименталист trong nhóm đã bị xúc động đến mức rơi lệ trước câu chuyện cảm động.
He's a sentimentalist when it comes to family traditions.
Anh ấy là một người sентименталист khi nói đến truyền thống gia đình.
The sentimentalists among us couldn't help but cry during the emotional scene in the movie.
Những người sентименталист trong chúng tôi không thể không khóc trong cảnh phim cảm động.
She's often accused of being a sentimentalist because of her tendency to romanticize the past.
Cô ấy thường bị cáo buộc là một người sентименталист vì xu hướng lãng mạng hóa quá khứ của cô ấy.
The novel is a favorite among sentimentalists for its nostalgic portrayal of a bygone era.
Cuốn tiểu thuyết được yêu thích của những người sентименталист vì cách thể hiện hoài niệm về một thời đại đã qua.
Despite his tough exterior, he is a sentimentalist when it comes to his children.
Bất chấp vẻ ngoài mạnh mẽ của anh ấy, anh ấy là một người sентименталист khi nói đến con cái của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay