giant sequoias
thuộc họ thông khổng lồ
seeing sequoias
nhìn thấy các cây sequoias
among sequoias
giữa các cây sequoias
ancient sequoias
sequoias cổ đại
towering sequoias
sequoias cao vút
sequoia forest
rừng sequoias
protecting sequoias
bảo vệ các cây sequoias
sequoias grow
sequoias mọc lên
visit sequoias
thăm các cây sequoias
we hiked among the towering sequoias, marveling at their size.
Chúng tôi đã đi bộ giữa những cây sequoia cao vút, ngỡ ngàng trước kích thước của chúng.
the sequoias' ancient roots spread far beneath the forest floor.
Những rễ cổ xưa của sequoia lan rộng ra dưới mặt đất rừng.
sunlight filtered through the canopy of the sequoias.
Ánh sáng mặt trời xuyên qua tán cây của những cây sequoia.
the park rangers protect the sequoias from damage and disease.
Các nhân viên bảo vệ công viên bảo vệ sequoia khỏi thiệt hại và bệnh tật.
visitors often take photos of the massive sequoias.
Khách tham quan thường chụp ảnh những cây sequoia khổng lồ.
the sequoias have survived for thousands of years.
Sequoia đã tồn tại hàng nghìn năm.
we admired the sequoias' reddish-brown bark.
Chúng tôi ngưỡng mộ lớp vỏ nâu đỏ của sequoia.
the sequoias provide habitat for many forest animals.
Sequoia cung cấp môi trường sống cho nhiều loài động vật rừng.
scientists study the sequoias to learn about climate change.
Các nhà khoa học nghiên cứu sequoia để hiểu biết về biến đổi khí hậu.
the sequoias' needles are short and scale-like.
Chỉ của sequoia ngắn và giống vảy.
we felt dwarfed standing next to the giant sequoias.
Chúng tôi cảm thấy nhỏ bé khi đứng bên cạnh những cây sequoia khổng lồ.
giant sequoias
thuộc họ thông khổng lồ
seeing sequoias
nhìn thấy các cây sequoias
among sequoias
giữa các cây sequoias
ancient sequoias
sequoias cổ đại
towering sequoias
sequoias cao vút
sequoia forest
rừng sequoias
protecting sequoias
bảo vệ các cây sequoias
sequoias grow
sequoias mọc lên
visit sequoias
thăm các cây sequoias
we hiked among the towering sequoias, marveling at their size.
Chúng tôi đã đi bộ giữa những cây sequoia cao vút, ngỡ ngàng trước kích thước của chúng.
the sequoias' ancient roots spread far beneath the forest floor.
Những rễ cổ xưa của sequoia lan rộng ra dưới mặt đất rừng.
sunlight filtered through the canopy of the sequoias.
Ánh sáng mặt trời xuyên qua tán cây của những cây sequoia.
the park rangers protect the sequoias from damage and disease.
Các nhân viên bảo vệ công viên bảo vệ sequoia khỏi thiệt hại và bệnh tật.
visitors often take photos of the massive sequoias.
Khách tham quan thường chụp ảnh những cây sequoia khổng lồ.
the sequoias have survived for thousands of years.
Sequoia đã tồn tại hàng nghìn năm.
we admired the sequoias' reddish-brown bark.
Chúng tôi ngưỡng mộ lớp vỏ nâu đỏ của sequoia.
the sequoias provide habitat for many forest animals.
Sequoia cung cấp môi trường sống cho nhiều loài động vật rừng.
scientists study the sequoias to learn about climate change.
Các nhà khoa học nghiên cứu sequoia để hiểu biết về biến đổi khí hậu.
the sequoias' needles are short and scale-like.
Chỉ của sequoia ngắn và giống vảy.
we felt dwarfed standing next to the giant sequoias.
Chúng tôi cảm thấy nhỏ bé khi đứng bên cạnh những cây sequoia khổng lồ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay