shackle

[Mỹ]/ˈʃækl/
[Anh]/ˈʃækl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. còng tay, còng chân
vt. đặt hạn chế lên ai đó
Word Forms
thì quá khứshackled
quá khứ phân từshackled
ngôi thứ ba số ítshackles
hiện tại phân từshackling
số nhiềushackles

Cụm từ & Cách kết hợp

shackled by fear

bị trói buộc bởi nỗi sợ

shackles of tradition

xiềng xích của truyền thống

Câu ví dụ

break through the shackles of habit

phá vỡ xiềng xích của thói quen

shackled by old customs

bị trói buộc bởi những phong tục cổ hủ

Therefore then can any restraint, not shackle, but comfortable, trapes.

Do đó, bất kỳ sự kìm chế nào, không phải là xiềng xích, mà là sự thoải mái, đều có thể.

He’s too young to shackle himself with the responsibilities of a family.

Anh ấy còn quá trẻ để ràng buộc mình với những trách nhiệm của một gia đình.

they seek to shackle the oil and gas companies by imposing new controls.

họ tìm cách trói buộc các công ty dầu khí bằng cách áp đặt các biện pháp kiểm soát mới.

economic shackles that precluded further investment.

Những xiềng xích kinh tế đã ngăn cản đầu tư thêm.

we are a factory special in producing rigging hardware ,turnbuckle,shackle,eyebolt nut,wire rope cli...

chúng tôi là một nhà máy chuyên sản xuất phần cứng rigging, turnbuckle, shackle, đai ốc bu lông mắt, kẹp dây thừng...

Whereas the low-quality nature of Yamato such as narrow nationalism,national selfishness and ultranationalism becomes its root shackle in the process of globalization.

Tuy nhiên, bản chất kém chất lượng của Yamato như chủ nghĩa dân tộc hẹp hòi, chủ nghĩa vị kỷ dân tộc và chủ nghĩa dân tộc cực đoan trở thành xiềng xích gốc rễ trong quá trình toàn cầu hóa.

Ví dụ thực tế

It's time to rise up and cast off the shackles!

Đã đến lúc đứng lên và phá bỏ xiềng xích!

Nguồn: Everybody Loves Raymond Season 6

You need to take off your shackles.

Bạn cần phải tháo bỏ xiềng xích của bạn.

Nguồn: Modern Family - Season 10

Is it beholden to the hands of government, or could it be shackled by regulators?

Nó có phụ thuộc vào tay của chính phủ hay có thể bị ràng buộc bởi các nhà quản lý?

Nguồn: Daily English Listening | Bilingual Intensive Reading

49.3 shackles left. 3 shackles to come in.

Còn lại 49,3 xiềng xích. 3 xiềng xích nữa sẽ đến.

Nguồn: Maritime English listening

48.how many shackles are left? How many shackles are to come in?

48. còn bao nhiêu xiềng xích? Có bao nhiêu xiềng xích sẽ đến?

Nguồn: Maritime English listening

The challenge with this escape is, releasing the shackles in the correct order baring yourself gradually.

Thử thách của cuộc thoát khỏi này là, giải phóng xiềng xích theo đúng thứ tự, từ từ để lộ bản thân.

Nguồn: Modern Family - Season 08

Many were shackled at the wrist for years.

Nhiều người bị xiềng xích vào cổ tay trong nhiều năm.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

" Bring on the shackles - I'm your prisoner."

"- Hãy mang xiềng xích đến đi - tôi là tù nhân của bạn."

Nguồn: Twilight: Eclipse

" Yes, " she said, " but now it no longer shackles him. He is a free spirit" .

"- Vâng," cô ấy nói, "nhưng bây giờ nó không còn ràng buộc anh ấy nữa. Anh ấy là một người tự do."

Nguồn: Sea Wolf (Part Two)

A fairer, more productive workforce is a prize worth having, but not if it shackles and dehumanises employees.

Một lực lượng lao động công bằng và năng suất hơn là một phần thưởng đáng có, nhưng không nếu nó xiềng xích và phi nhân hóa nhân viên.

Nguồn: Soren course audio

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay