shape-shifter

[Mỹ]/[ʃeɪp ʃɪftər]/
[Anh]/[ʃeɪp ʃɪftər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người hoặc sinh vật có khả năng thay đổi hình dạng hoặc hình thức; Một người có khả năng thay đổi tính cách hoặc hành vi để phù hợp với các tình huống khác nhau.
v. Thay đổi hình dạng hoặc hình thức; Thay đổi tính cách hoặc hành vi để phù hợp với các tình huống khác nhau.
adj. Có khả năng thay đổi hình dạng hoặc hình thức.
Word Forms
số nhiềushape-shifters

Cụm từ & Cách kết hợp

a shape-shifter

một người biến hình

becoming a shape-shifter

trở thành một người biến hình

shape-shifter's ability

khả năng của người biến hình

shape-shifter story

câu chuyện về người biến hình

shape-shifter legend

truyền thuyết về người biến hình

Câu ví dụ

the mythical creature was a notorious shape-shifter, able to mimic any form.

Sinh vật huyền thoại là một kẻ biến hình lỏi, có khả năng bắt chước bất kỳ hình dạng nào.

he suspected his business partner was a shape-shifter, constantly changing his story.

Anh ta nghi ngờ đối tác kinh doanh của mình là một kẻ biến hình, liên tục thay đổi câu chuyện.

the protagonist faced a formidable shape-shifter in the ancient ruins.

Nhân vật chính đối mặt với một kẻ biến hình đáng gờm trong những tàn tích cổ đại.

the politician proved to be a political shape-shifter, adapting to every trend.

Nhà chính trị đã chứng minh là một kẻ biến hình chính trị, thích nghi với mọi xu hướng.

the story featured a shape-shifter who could transform into a fearsome dragon.

Câu chuyện có một kẻ biến hình có thể biến thành một con rồng đáng sợ.

is the market a shape-shifter, constantly fluctuating and unpredictable?

Thị trường có phải là một kẻ biến hình, liên tục biến động và khó đoán?

the software developer was a coding shape-shifter, mastering multiple languages.

Nhà phát triển phần mềm là một kẻ biến hình về mã, thành thạo nhiều ngôn ngữ.

the shape-shifter’s true form remained a closely guarded secret.

Hình dạng thật sự của kẻ biến hình vẫn là một bí mật được bảo vệ chặt chẽ.

the film explored the concept of a shape-shifter struggling with their identity.

Bộ phim khám phá khái niệm về một kẻ biến hình phải vật lộn với bản sắc của họ.

the shape-shifter used their abilities to infiltrate the enemy base.

Kẻ biến hình đã sử dụng khả năng của mình để thâm nhập vào căn cứ của đối phương.

he described the economic landscape as a volatile shape-shifter.

Anh ta mô tả cảnh quan kinh tế là một kẻ biến hình đầy biến động.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay