shapeshifter

[Mỹ]/ˈʃeɪpˌʃɪftər/
[Anh]/ˈʃeɪpˌʃɪftər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người hoặc sinh vật có thể thay đổi hình dạng hoặc bề ngoài; một người có kỹ năng ngụy trang hoặc thay đổi ngoại hình.
Word Forms
số nhiềushapeshifters

Cụm từ & Cách kết hợp

shapeshifter's guise

Vietnamese_translation

a shapeshifter

Vietnamese_translation

shapeshifter powers

Vietnamese_translation

be a shapeshifter

Vietnamese_translation

shapeshifter ability

Vietnamese_translation

shapeshifter's trick

Vietnamese_translation

shapeshifter became

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the protagonist was a mysterious shapeshifter, able to mimic anyone's appearance.

Nhân vật chính là một biến hình bí ẩn, có khả năng bắt chước ngoại hình của bất kỳ ai.

in folklore, the shapeshifter could transform into a wolf at will.

Trong dân gian, người biến hình có thể biến thành chó sói tùy ý.

the shapeshifter's true form remained a closely guarded secret.

Dạng thực sự của người biến hình vẫn là một bí mật được bảo vệ chặt chẽ.

he suspected his business partner was a cunning shapeshifter.

Anh ta nghi ngờ đối tác kinh doanh của mình là một kẻ biến hình xảo quyệt.

the shapeshifter shifted between human and animal forms seamlessly.

Người biến hình chuyển đổi giữa hình dạng người và động vật một cách liền mạch.

the shapeshifter's abilities made them a formidable opponent.

Khả năng của người biến hình khiến họ trở thành đối thủ đáng gờm.

the shapeshifter underwent a dramatic transformation before our eyes.

Người biến hình trải qua một sự biến đổi ngoạn mục ngay trước mắt chúng tôi.

is the shapeshifter a hero or a villain, we couldn't tell.

Người biến hình là anh hùng hay kẻ phản diện, chúng tôi không thể nói được.

the shapeshifter's power was linked to the phases of the moon.

Sức mạnh của người biến hình gắn liền với các pha của mặt trăng.

the shapeshifter adopted a new identity to infiltrate the organization.

Người biến hình đã nhận một danh tính mới để thâm nhập vào tổ chức.

the shapeshifter's shifting appearance was incredibly unsettling.

Ngoại hình biến đổi của người biến hình vô cùng đáng lo ngại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay