shortchanging

[Mỹ]/[ˈʃɔːtˌʧeɪndɪŋ]/
[Anh]/[ˈʃɔːrtˌʧeɪndɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Trả cho ai đó ít hơn số tiền họ đáng được; đánh giá thấp hoặc coi nhẹ một điều gì đó.
n. Hành động lừa đảo hoặc bớt tiền cho ai đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

shortchanging customers

lừa đảo khách hàng

shortchanging employees

lừa đảo nhân viên

shortchanging the public

lừa đảo công chúng

avoid shortchanging

tránh lừa đảo

shortchanging funds

lừa đảo quỹ

shortchanging benefits

lừa đảo lợi ích

shortchanging ourselves

lừa đảo chính mình

Câu ví dụ

the cashier tried shortchanging me on the change, but i caught him.

Người thu ngân đã cố gắng lừa tôi lấy ít tiền hơn nhưng tôi đã phát hiện ra.

don't get shortchanged by dishonest contractors during the renovation.

Đừng bị lừa lấy ít tiền hơn bởi các nhà thầu không trung thực trong quá trình sửa chữa.

the company shortchanged its employees by refusing to give raises.

Công ty đã lừa nhân viên bằng cách từ chối tăng lương.

we felt shortchanged by the travel agency's hidden fees.

Chúng tôi cảm thấy bị lừa bởi các khoản phí ẩn của đại lý du lịch.

the product was advertised as premium, but it felt like we were shortchanged.

Sản phẩm được quảng cáo là cao cấp, nhưng chúng tôi cảm thấy bị lừa.

the customer felt shortchanged after discovering the misleading advertisement.

Khách hàng cảm thấy bị lừa sau khi phát hiện quảng cáo sai sự thật.

the government was accused of shortchanging the public on vital services.

Chính phủ bị cáo buộc lừa công chúng về các dịch vụ thiết yếu.

i don't want to get shortchanged on quality when buying electronics.

Tôi không muốn bị lừa về chất lượng khi mua điện tử.

the investors felt shortchanged by the company's poor performance.

Các nhà đầu tư cảm thấy bị lừa bởi hiệu suất kém của công ty.

the deal seemed good at first, but we ended up feeling shortchanged.

Giao dịch ban đầu trông tốt, nhưng cuối cùng chúng tôi cảm thấy bị lừa.

the students felt shortchanged by the lack of resources in the school.

Các học sinh cảm thấy bị lừa bởi sự thiếu hụt tài nguyên trong trường học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay