shorteners

[Mỹ]/[ˈʃɔːrtənəz]/
[Anh]/[ˈʃɔːrtənərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Người hoặc vật làm cho điều gì đó ngắn lại; Dịch vụ hoặc công cụ được sử dụng để tạo các địa chỉ URL ngắn gọn; Người có xu hướng làm cho mọi thứ ngắn gọn hơn.

Cụm từ & Cách kết hợp

using shorteners

Việc sử dụng các dịch vụ rút gọn

text shorteners

Dịch vụ rút gọn văn bản

shorteners app

Ứng dụng rút gọn

creating shorteners

Tạo các dịch vụ rút gọn

url shorteners

Dịch vụ rút gọn URL

shortener tool

Công cụ rút gọn

find shorteners

Tìm các dịch vụ rút gọn

shorteners online

Dịch vụ rút gọn trực tuyến

text shortener

Công cụ rút gọn văn bản

Câu ví dụ

i'll call you later to discuss the project details.

Tôi sẽ gọi cho bạn sau để thảo luận chi tiết dự án.

let's meet up for coffee next week.

Tôi đề xuất gặp bạn uống cà phê vào tuần sau.

we'll work late tonight to finish the report.

Chúng ta sẽ làm việc muộn tối nay để hoàn thành báo cáo.

can't wait to see you at the party!

Không thể chờ đợi để gặp bạn tại bữa tiệc!

i'd love to go to the beach this weekend.

Tôi rất muốn đi biển vào cuối tuần này.

gotta run, i'm late for a meeting.

Tôi phải đi rồi, tôi đang trễ một cuộc họp.

i'll get back to you soon with the information.

Tôi sẽ liên hệ lại với bạn sớm với thông tin.

we'd better start planning the event now.

Chúng ta nên bắt đầu lập kế hoạch sự kiện ngay bây giờ.

i'm gonna try the new restaurant downtown.

Tôi sẽ thử nhà hàng mới ở trung tâm thành phố.

you'll enjoy the concert, i promise.

Bạn sẽ thích buổi hòa nhạc này, tôi đảm bảo.

i'd appreciate your help with this task.

Tôi rất trân trọng sự giúp đỡ của bạn với nhiệm vụ này.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay