shrouding mystery
bí ẩn che giấu
shrouding fog
sương mù che giấu
shrouding darkness
bóng tối che giấu
shrouding veil
vỏ che giấu
shrouding mist
sương mù che giấu
shrouding clouds
mây che giấu
shrouding silence
sự im lặng che giấu
shrouding light
ánh sáng che giấu
shrouding shadows
bóng tối che giấu
shrouding secrets
bí mật che giấu
the mountain was shrouding in thick fog.
ngọn núi đang chìm trong màn sương mù dày đặc.
shrouding mysteries often attract curious minds.
Những bí ẩn che giấu thường thu hút những tâm trí tò mò.
she felt a sense of shrouding sadness.
Cô cảm thấy một nỗi buồn che giấu.
the city was shrouding in darkness after the storm.
Thành phố chìm trong bóng tối sau cơn bão.
shrouding the truth can lead to misunderstandings.
Việc che giấu sự thật có thể dẫn đến những hiểu lầm.
he walked through the shrouding mist.
Anh đi qua màn sương mù che giấu.
the legend is shrouding in ancient history.
Truyền thuyết được che giấu trong lịch sử cổ đại.
shrouding your feelings can be harmful.
Việc che giấu cảm xúc của bạn có thể gây hại.
the forest was shrouding in a blanket of snow.
Khu rừng chìm trong một tấm chăn tuyết.
shrouding your ambitions can hinder your success.
Việc che giấu những tham vọng của bạn có thể cản trở thành công của bạn.
shrouding mystery
bí ẩn che giấu
shrouding fog
sương mù che giấu
shrouding darkness
bóng tối che giấu
shrouding veil
vỏ che giấu
shrouding mist
sương mù che giấu
shrouding clouds
mây che giấu
shrouding silence
sự im lặng che giấu
shrouding light
ánh sáng che giấu
shrouding shadows
bóng tối che giấu
shrouding secrets
bí mật che giấu
the mountain was shrouding in thick fog.
ngọn núi đang chìm trong màn sương mù dày đặc.
shrouding mysteries often attract curious minds.
Những bí ẩn che giấu thường thu hút những tâm trí tò mò.
she felt a sense of shrouding sadness.
Cô cảm thấy một nỗi buồn che giấu.
the city was shrouding in darkness after the storm.
Thành phố chìm trong bóng tối sau cơn bão.
shrouding the truth can lead to misunderstandings.
Việc che giấu sự thật có thể dẫn đến những hiểu lầm.
he walked through the shrouding mist.
Anh đi qua màn sương mù che giấu.
the legend is shrouding in ancient history.
Truyền thuyết được che giấu trong lịch sử cổ đại.
shrouding your feelings can be harmful.
Việc che giấu cảm xúc của bạn có thể gây hại.
the forest was shrouding in a blanket of snow.
Khu rừng chìm trong một tấm chăn tuyết.
shrouding your ambitions can hinder your success.
Việc che giấu những tham vọng của bạn có thể cản trở thành công của bạn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay