| số nhiều | sing-songs |
sing-song voice
giọng nói nhịp nhàng
sing-song manner
cách nói nhịp nhàng
sing-song quality
chất lượng nhịp nhàng
sing-song way
cách nói nhịp nhàng
sing-song tone
giọng điệu nhịp nhàng
sing-song style
phong cách nhịp nhàng
sing-song rhythm
nốt nhạc nhịp nhàng
sing-song delivery
cách thể hiện nhịp nhàng
sing-song cadence
cadence nhịp nhàng
sing-song lilt
giọng điệu nhẹ nhàng nhịp nhàng
the children sang a sing-song rhyme about the farm animals.
Người ta đã dịch nội dung này sang tiếng Việt.
her voice had a sing-song quality that was quite charming.
Người ta đã dịch nội dung này sang tiếng Việt.
the tour guide used a sing-song delivery to keep the group engaged.
Người ta đã dịch nội dung này sang tiếng Việt.
he delivered the sales pitch in a sing-song manner, trying to be persuasive.
Người ta đã dịch nội dung này sang tiếng Việt.
the radio announcer used a sing-song voice to read the weather report.
Người ta đã dịch nội dung này sang tiếng Việt.
the teacher used a sing-song style to explain the difficult concept.
Người ta đã dịch nội dung này sang tiếng Việt.
the little girl recited the poem in a sing-song voice.
Người ta đã dịch nội dung này sang tiếng Việt.
the advertisement featured a catchy sing-song jingle.
Người ta đã dịch nội dung này sang tiếng Việt.
the presenter’s sing-song rhythm made the presentation more enjoyable.
Người ta đã dịch nội dung này sang tiếng Việt.
she had a sing-song way of speaking that was both sweet and memorable.
Người ta đã dịch nội dung này sang tiếng Việt.
the choir performed a beautiful sing-song arrangement of the traditional folk song.
Người ta đã dịch nội dung này sang tiếng Việt.
sing-song voice
giọng nói nhịp nhàng
sing-song manner
cách nói nhịp nhàng
sing-song quality
chất lượng nhịp nhàng
sing-song way
cách nói nhịp nhàng
sing-song tone
giọng điệu nhịp nhàng
sing-song style
phong cách nhịp nhàng
sing-song rhythm
nốt nhạc nhịp nhàng
sing-song delivery
cách thể hiện nhịp nhàng
sing-song cadence
cadence nhịp nhàng
sing-song lilt
giọng điệu nhẹ nhàng nhịp nhàng
the children sang a sing-song rhyme about the farm animals.
Người ta đã dịch nội dung này sang tiếng Việt.
her voice had a sing-song quality that was quite charming.
Người ta đã dịch nội dung này sang tiếng Việt.
the tour guide used a sing-song delivery to keep the group engaged.
Người ta đã dịch nội dung này sang tiếng Việt.
he delivered the sales pitch in a sing-song manner, trying to be persuasive.
Người ta đã dịch nội dung này sang tiếng Việt.
the radio announcer used a sing-song voice to read the weather report.
Người ta đã dịch nội dung này sang tiếng Việt.
the teacher used a sing-song style to explain the difficult concept.
Người ta đã dịch nội dung này sang tiếng Việt.
the little girl recited the poem in a sing-song voice.
Người ta đã dịch nội dung này sang tiếng Việt.
the advertisement featured a catchy sing-song jingle.
Người ta đã dịch nội dung này sang tiếng Việt.
the presenter’s sing-song rhythm made the presentation more enjoyable.
Người ta đã dịch nội dung này sang tiếng Việt.
she had a sing-song way of speaking that was both sweet and memorable.
Người ta đã dịch nội dung này sang tiếng Việt.
the choir performed a beautiful sing-song arrangement of the traditional folk song.
Người ta đã dịch nội dung này sang tiếng Việt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay