skillset

[Mỹ]/ˈskɪl.set/
[Anh]/ˈskɪl.set/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. phạm vi kỹ năng hoặc năng lực của một người; sự kết hợp hoặc bộ sưu tập các kỹ năng

Cụm từ & Cách kết hợp

skillset development

phát triển kỹ năng

core skillset

kỹ năng cốt lõi

skillset gap

khoảng cách kỹ năng

build skillset

xây dựng kỹ năng

assess skillset

đánh giá kỹ năng

required skillset

kỹ năng cần thiết

skillset training

huấn luyện kỹ năng

demonstrate skillset

thể hiện kỹ năng

diverse skillset

kỹ năng đa dạng

strong skillset

kỹ năng vững mạnh

Câu ví dụ

she developed a strong skillset in data analysis and visualization.

Cô ấy đã phát triển một bộ kỹ năng vững chắc trong phân tích và trực quan hóa dữ liệu.

our team possesses a diverse skillset to tackle complex projects.

Đội ngũ của chúng tôi có một bộ kỹ năng đa dạng để giải quyết các dự án phức tạp.

he’s looking to expand his skillset with online courses.

Anh ấy đang tìm cách mở rộng bộ kỹ năng của mình thông qua các khóa học trực tuyến.

the ideal candidate will have a solid skillset in project management.

Người ứng viên lý tưởng sẽ có một bộ kỹ năng vững chắc trong quản lý dự án.

we need to assess the skillset of each team member.

Chúng ta cần đánh giá bộ kỹ năng của mỗi thành viên trong nhóm.

acquiring a new skillset can boost your career prospects.

Việc thu thập một bộ kỹ năng mới có thể thúc đẩy triển vọng nghề nghiệp của bạn.

the company values a skillset that includes communication and problem-solving.

Công ty đánh giá cao một bộ kỹ năng bao gồm giao tiếp và giải quyết vấn đề.

he leveraged his skillset to secure a promotion.

Anh ấy đã tận dụng bộ kỹ năng của mình để giành được một lần thăng chức.

the training program aims to enhance your skillset.

Chương trình đào tạo nhằm nâng cao bộ kỹ năng của bạn.

a well-rounded skillset is essential for success in this role.

Một bộ kỹ năng toàn diện là cần thiết để thành công trong vai trò này.

she showcased her skillset during the presentation.

Cô ấy đã trình bày bộ kỹ năng của mình trong bài thuyết trình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay