skillset development
phát triển kỹ năng
core skillset
kỹ năng cốt lõi
skillset gap
khoảng cách kỹ năng
build skillset
xây dựng kỹ năng
assess skillset
đánh giá kỹ năng
required skillset
kỹ năng cần thiết
skillset training
huấn luyện kỹ năng
demonstrate skillset
thể hiện kỹ năng
diverse skillset
kỹ năng đa dạng
strong skillset
kỹ năng vững mạnh
she developed a strong skillset in data analysis and visualization.
Cô ấy đã phát triển một bộ kỹ năng vững chắc trong phân tích và trực quan hóa dữ liệu.
our team possesses a diverse skillset to tackle complex projects.
Đội ngũ của chúng tôi có một bộ kỹ năng đa dạng để giải quyết các dự án phức tạp.
he’s looking to expand his skillset with online courses.
Anh ấy đang tìm cách mở rộng bộ kỹ năng của mình thông qua các khóa học trực tuyến.
the ideal candidate will have a solid skillset in project management.
Người ứng viên lý tưởng sẽ có một bộ kỹ năng vững chắc trong quản lý dự án.
we need to assess the skillset of each team member.
Chúng ta cần đánh giá bộ kỹ năng của mỗi thành viên trong nhóm.
acquiring a new skillset can boost your career prospects.
Việc thu thập một bộ kỹ năng mới có thể thúc đẩy triển vọng nghề nghiệp của bạn.
the company values a skillset that includes communication and problem-solving.
Công ty đánh giá cao một bộ kỹ năng bao gồm giao tiếp và giải quyết vấn đề.
he leveraged his skillset to secure a promotion.
Anh ấy đã tận dụng bộ kỹ năng của mình để giành được một lần thăng chức.
the training program aims to enhance your skillset.
Chương trình đào tạo nhằm nâng cao bộ kỹ năng của bạn.
a well-rounded skillset is essential for success in this role.
Một bộ kỹ năng toàn diện là cần thiết để thành công trong vai trò này.
she showcased her skillset during the presentation.
Cô ấy đã trình bày bộ kỹ năng của mình trong bài thuyết trình.
skillset development
phát triển kỹ năng
core skillset
kỹ năng cốt lõi
skillset gap
khoảng cách kỹ năng
build skillset
xây dựng kỹ năng
assess skillset
đánh giá kỹ năng
required skillset
kỹ năng cần thiết
skillset training
huấn luyện kỹ năng
demonstrate skillset
thể hiện kỹ năng
diverse skillset
kỹ năng đa dạng
strong skillset
kỹ năng vững mạnh
she developed a strong skillset in data analysis and visualization.
Cô ấy đã phát triển một bộ kỹ năng vững chắc trong phân tích và trực quan hóa dữ liệu.
our team possesses a diverse skillset to tackle complex projects.
Đội ngũ của chúng tôi có một bộ kỹ năng đa dạng để giải quyết các dự án phức tạp.
he’s looking to expand his skillset with online courses.
Anh ấy đang tìm cách mở rộng bộ kỹ năng của mình thông qua các khóa học trực tuyến.
the ideal candidate will have a solid skillset in project management.
Người ứng viên lý tưởng sẽ có một bộ kỹ năng vững chắc trong quản lý dự án.
we need to assess the skillset of each team member.
Chúng ta cần đánh giá bộ kỹ năng của mỗi thành viên trong nhóm.
acquiring a new skillset can boost your career prospects.
Việc thu thập một bộ kỹ năng mới có thể thúc đẩy triển vọng nghề nghiệp của bạn.
the company values a skillset that includes communication and problem-solving.
Công ty đánh giá cao một bộ kỹ năng bao gồm giao tiếp và giải quyết vấn đề.
he leveraged his skillset to secure a promotion.
Anh ấy đã tận dụng bộ kỹ năng của mình để giành được một lần thăng chức.
the training program aims to enhance your skillset.
Chương trình đào tạo nhằm nâng cao bộ kỹ năng của bạn.
a well-rounded skillset is essential for success in this role.
Một bộ kỹ năng toàn diện là cần thiết để thành công trong vai trò này.
she showcased her skillset during the presentation.
Cô ấy đã trình bày bộ kỹ năng của mình trong bài thuyết trình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay