sleazebag

[Mỹ]/ˈsliːz.bæɡ/
[Anh]/ˈsliːz.bæɡ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người vô đạo đức hoặc không có danh dự; một người tồi tệ hoặc đáng khinh.

Cụm từ & Cách kết hợp

sleazebag lawyer

luật sư vơ-vơ

sleazebag politician

nhà chính trị vô liêm xỉm

sleazebag behavior

hành vi đồi bại

sleazebag tactics

chiến thuật lọc lõi

sleazebag move

động thái lợi dụng

sleazebag friend

người bạn lợi dụng

sleazebag deal

thỏa thuận mờ ám

sleazebag operation

hoạt động lợi dụng

sleazebag scheme

kế hoạch lọc lõi

sleazebag character

tính cách đồi bại

Câu ví dụ

he acted like a complete sleazebag during the meeting.

anh ta cư xử như một kẻ rác rưởi hoàn toàn trong cuộc họp.

everyone knows he's a sleazebag, so don't trust him.

mọi người đều biết anh ta là một kẻ rác rưởi, vì vậy đừng tin anh ta.

she called him a sleazebag after he tried to cheat her.

cô ấy gọi anh ta là kẻ rác rưởi sau khi anh ta cố gắng lừa cô ấy.

he's always been a sleazebag in business deals.

anh ta luôn là một kẻ rác rưởi trong các giao dịch kinh doanh.

don't be a sleazebag; treat people with respect.

đừng làm một kẻ rác rưởi; hãy đối xử với mọi người bằng sự tôn trọng.

she regretted dating that sleazebag from her past.

cô ấy hối hận vì đã từng hẹn hò với kẻ rác rưởi đó trong quá khứ.

the sleazebag tried to take advantage of her kindness.

kẻ rác rưởi đã cố gắng lợi dụng sự tốt bụng của cô ấy.

he's such a sleazebag; he lies without remorse.

anh ta là một kẻ rác rưởi; anh ta nói dối mà không hối hận.

people avoid him because he's known as a sleazebag.

mọi người tránh xa anh ta vì anh ta nổi tiếng là một kẻ rác rưởi.

she warned her friend about the sleazebag at the bar.

cô ấy cảnh báo bạn của mình về kẻ rác rưởi ở quán bar.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay