slipperily

[Mỹ]/ˈslɪpərɪli/
[Anh]/ˈslɪpərɪli/

Dịch

adv. một cách trơn trượt

Cụm từ & Cách kết hợp

slipperily across

trượt dài qua

slipperily down

trượt dài xuống

slipperily through

trượt dài qua

slipperily along

trượt dài dọc theo

slipperily past

trượt dài qua

slipperily into

trượt dài vào

slipperily out

trượt dài ra

slipperily around

trượt dài quanh

slipperily beneath

trượt dài dưới

slipperily beyond

trượt dài vượt qua

Câu ví dụ

the fish slipped slipperily through my fingers and escaped back into the river.

Con cá trượt trơn trượt qua ngón tay tôi và trốn trở lại dòng sông.

i tried to hold the eel, but it moved slipperily and escaped into the dark water.

Tôi cố gắng giữ con鳗鱼, nhưng nó di chuyển trơn trượt và trốn vào nước tối.

the soap made the surface slipperily smooth and dangerous to walk on.

Chất xà phòng làm bề mặt trở nên trơn trượt và nguy hiểm khi đi lại.

the politician answered slipperily, avoiding any direct commitment on the issue.

Chính trị gia trả lời trơn trượt, tránh bất kỳ cam kết trực tiếp nào về vấn đề này.

black ice made the road slipperily hazardous for all drivers.

Băng đen làm đường trở nên trơn trượt và nguy hiểm cho tất cả các tài xế.

the snake slithered slipperily across the path and disappeared into the bushes.

Con rắn trượt trơn trượt qua con đường và biến mất vào bụi rậm.

the floor was slipperily polished after they applied the wax.

Sàn nhà trở nên trơn trượt sau khi họ đánh bóng bằng sáp.

she responded slipperily to the reporter's difficult questions.

Cô ấy trả lời trơn trượt trước những câu hỏi khó của nhà báo.

the frog jumped slipperily onto the lily pad and sat there calmly.

Con ếch nhảy trơn trượt lên chiếc lá sen và ngồi đó một cách bình tĩnh.

the eel swam slipperily through the muddy water and vanished.

Con鳗鱼 bơi trơn trượt qua nước bùn và biến mất.

the minister spoke slipperily around the controversial topic.

Bộ trưởng nói trơn trượt xung quanh chủ đề gây tranh cãi.

after the rain, the ground was slipperily muddy and hard to walk on.

Sau cơn mưa, mặt đất trở nên trơn trượt và đầy bùn, khó đi lại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay