slurringly

[Mỹ]/[ˈslɜːrɪŋli]/
[Anh]/[ˈslɜːrɪŋli]/

Dịch

adv. Một cách mơ hồ; với sự mơ hồ; một cách khinh miệt hoặc sỉ nhục.

Cụm từ & Cách kết hợp

slurringly apologized

lời xin lỗi lispers

speaking slurringly

đang nói lispers

slurringly mumbled

lispers thì thầm

slurringly declined

lispers từ chối

slurringly responded

lispers đáp lại

slurringly stated

lispers tuyên bố

slurringly questioned

lispers chất vấn

slurringly admitted

lispers thừa nhận

slurringly uttered

lispers phát âm

Câu ví dụ

he spoke slurringly after drinking too much wine.

Ông ta nói ngọng ngàu sau khi uống quá nhiều rượu.

the politician responded slurringly to the accusations.

Chính trị gia đáp lại những cáo buộc một cách ngọng ngàu.

she finished the presentation slurringly due to fatigue.

Cô ấy kết thúc bài thuyết trình một cách ngọng ngàu do mệt mỏi.

the witness gave a slurringly unclear account of the event.

Người làm chứng cung cấp một lời kể không rõ ràng về sự việc một cách ngọng ngàu.

he apologized slurringly, avoiding direct eye contact.

Ông ta xin lỗi một cách ngọng ngàu, tránh nhìn trực tiếp vào mắt người khác.

the contract terms were written slurringly, causing confusion.

Các điều khoản trong hợp đồng được viết một cách ngọng ngàu, gây ra sự nhầm lẫn.

the instructions were slurringly vague, making the task difficult.

Các hướng dẫn được diễn đạt một cách mơ hồ ngọng ngàu, khiến nhiệm vụ trở nên khó khăn.

the lawyer questioned the defendant slurringly to mislead the jury.

Luật sư chất vấn bị cáo một cách ngọng ngàu để đánh lừa bồi thẩm.

the report was slurringly worded to protect the company's image.

Báo cáo được diễn đạt một cách ngọng ngàu nhằm bảo vệ hình ảnh của công ty.

he responded slurringly to the reporter's pointed question.

Ông ta trả lời một cách ngọng ngàu trước câu hỏi sắc bén của nhà báo.

the agreement was slurringly defined, leaving room for interpretation.

Thỏa thuận được định nghĩa một cách ngọng ngàu, để lại khoảng trống cho diễn giải.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay