small-mindedness

[Mỹ]/[ˈsmɔːlˈmaɪndɪdnəs]/
[Anh]/[ˈsmɔːlˈmaɪndɪdnəs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự hẹp hòi trong quan điểm; sự không muốn chấp nhận những ý tưởng mới hoặc quan điểm khác biệt; tính nhỏ nhen; xu hướng quan tâm đến những việc vụn vặt.

Cụm từ & Cách kết hợp

small-mindedness prevails

tham lam chi phối

avoid small-mindedness

tránh tham lam

displaying small-mindedness

thể hiện tham lam

rejecting small-mindedness

phản đối tham lam

overcoming small-mindedness

vượt qua tham lam

fear of small-mindedness

nỗi sợ tham lam

criticizing small-mindedness

phê phán tham lam

condemning small-mindedness

condemn tham lam

exposing small-mindedness

bóc mẽ tham lam

addressing small-mindedness

đối phó với tham lam

Câu ví dụ

his small-mindedness prevented him from seeing the bigger picture.

Sự hẹp hòi của anh ấy đã ngăn cản anh ấy nhìn thấy bức tranh toàn thể.

we need to overcome small-mindedness and embrace diversity.

Chúng ta cần vượt qua sự hẹp hòi và chào đón sự đa dạng.

the company culture fostered an environment of small-mindedness and exclusion.

Văn hóa công ty đã tạo ra một môi trường hẹp hòi và loại trừ.

she criticized his small-mindedness and lack of open-mindedness.

Cô ấy chỉ trích sự hẹp hòi và thiếu tư duy cởi mở của anh ấy.

it's frustrating to deal with people exhibiting such small-mindedness.

Rất khó chịu khi phải đối phó với những người thể hiện sự hẹp hòi như vậy.

his small-mindedness often led to misunderstandings and conflict.

Sự hẹp hòi của anh ấy thường dẫn đến hiểu lầm và xung đột.

we must challenge the small-mindedness within our own communities.

Chúng ta phải thách thức sự hẹp hòi trong cộng đồng của chính chúng ta.

the project failed due to a management team riddled with small-mindedness.

Dự án thất bại do một đội ngũ quản lý đầy rẫy sự hẹp hòi.

she refused to tolerate any display of small-mindedness or prejudice.

Cô ấy từ chối chấp nhận bất kỳ biểu hiện nào của sự hẹp hòi hoặc phân biệt đối xử.

his small-mindedness was a barrier to his professional advancement.

Sự hẹp hòi của anh ấy là rào cản cho sự thăng tiến nghề nghiệp của anh ấy.

despite her success, she remained free from the trappings of small-mindedness.

Dù có thành công, cô ấy vẫn tránh được những biểu hiện của sự hẹp hòi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay