snoozefest

[Mỹ]/[ˈsnuːzɪˌfɛst]/
[Anh]/[ˈsnuːzɪˌfɛst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một sự kiện hoặc tình huống cực kỳ nhàm chán hoặc phiền phức; một giai đoạn không hoạt động hoặc trì trệ.

Cụm từ & Cách kết hợp

a snoozefest

Vietnamese_translation

total snoozefest

Vietnamese_translation

avoid a snoozefest

Vietnamese_translation

was a snoozefest

Vietnamese_translation

pure snoozefest

Vietnamese_translation

calling it a snoozefest

Vietnamese_translation

end the snoozefest

Vietnamese_translation

snoozefest event

Vietnamese_translation

it's a snoozefest

Vietnamese_translation

serious snoozefest

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the debate was a total snoozefest; no one had any energy.

Bài tranh luận hoàn toàn là một buổi không có chút hấp dẫn; không ai có năng lượng.

i expected a lively concert, but it turned into a snoozefest.

Tôi kỳ vọng một buổi hòa nhạc sôi động, nhưng nó trở thành một buổi không có chút hấp dẫn.

the meeting was a snoozefest; we just rehashed old ideas.

Buổi họp là một buổi không có chút hấp dẫn; chúng tôi chỉ lặp lại những ý tưởng cũ.

that lecture was a snoozefest; i almost fell asleep.

Bài giảng đó là một buổi không có chút hấp dẫn; tôi gần như ngủ thiếp đi.

the film festival opening night was a snoozefest of experimental art.

Đêm khai mạc lễ hội phim là một buổi không có chút hấp dẫn của nghệ thuật thực nghiệm.

we left early; the party was turning into a snoozefest.

Chúng tôi rời đi sớm; bữa tiệc đang trở thành một buổi không có chút hấp dẫn.

the economics conference was a snoozefest for most attendees.

Hội nghị kinh tế là một buổi không có chút hấp dẫn đối với hầu hết các người tham dự.

avoid that play; it's known to be a complete snoozefest.

Hãy tránh cái vở kịch đó; nó được biết đến là một buổi hoàn toàn không có chút hấp dẫn.

the board meeting was a snoozefest; nothing got decided.

Buổi họp hội đồng là một buổi không có chút hấp dẫn; không có gì được quyết định.

despite the hype, the product launch was a bit of a snoozefest.

Dù có sự hào hứng, việc ra mắt sản phẩm là một buổi không có chút hấp dẫn một chút.

the political rally was a snoozefest; the speaker was boring.

Buổi mít tinh chính trị là một buổi không có chút hấp dẫn; diễn giả rất nhàm chán.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay