spectacularly

[Mỹ]/spɛkˈtækjʊləli/
[Anh]/spɛkˈtækjələrli/

Dịch

adv. một cách ngoạn mục hoặc ấn tượng; theo một cách khiến người ta ngạc nhiên hoặc kinh ngạc.

Cụm từ & Cách kết hợp

spectacularly successful

thành công xuất sắc

spectacularly failed

thất bại ngoạn mục

spectacularly performed

thực hiện xuất sắc

spectacularly beautiful

đẹp ngoạn mục

spectacularly different

khác biệt ngoạn mục

spectacularly enhanced

được nâng cao một cách ngoạn mục

spectacularly lit

được chiếu sáng ngoạn mục

spectacularly displayed

được trưng bày ngoạn mục

spectacularly improved

đã được cải thiện một cách ngoạn mục

spectacularly reacted

phản ứng ngoạn mục

Câu ví dụ

the fireworks display spectacularly lit up the night sky.

pháo hoa rực rỡ đã thắp sáng bầu trời đêm.

she spectacularly recovered from her injury and returned to competition.

cô ấy đã phục hồi một cách ngoạn mục sau chấn thương và trở lại thi đấu.

the team spectacularly won the championship after a long season.

đội đã giành chức vô địch một cách ngoạn mục sau một mùa giải dài.

the sunset spectacularly painted the mountains with vibrant colors.

bức hoàng hôn đã vẽ lên những ngọn núi bằng những màu sắc sống động một cách ngoạn mục.

he spectacularly failed the exam despite studying for weeks.

anh ấy đã trượt kỳ thi một cách ngoạn mục mặc dù đã học trong nhiều tuần.

the dancer spectacularly executed a difficult pirouette.

người khiêu vũ đã thực hiện một động tác pirouette khó khăn một cách ngoạn mục.

the company spectacularly increased its profits this quarter.

công ty đã tăng lợi nhuận một cách ngoạn mục trong quý này.

the magician spectacularly vanished into thin air.

người ảo thuật đã biến mất một cách ngoạn mục vào không khí.

the volcano spectacularly erupted, sending ash miles into the air.

nơi núi lửa phun trào một cách ngoạn mục, gửi tro bụi lên hàng dặm vào không khí.

the singer spectacularly hit a high note during the performance.

ca sĩ đã đánh một nốt cao một cách ngoạn mục trong suốt buổi biểu diễn.

the athlete spectacularly broke the world record.

vận động viên đã phá kỷ lục thế giới một cách ngoạn mục.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay