speedups

[Mỹ]/[ˈspiːdʌps]/
[Anh]/[ˈspiːdʌps]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Sự tăng tốc hoặc hiệu suất; Các trường hợp tăng tốc; Mức độ mà một vật được tăng tốc.

Cụm từ & Cách kết hợp

achieve speedups

đạt được tốc độ nhanh hơn

speedup analysis

phân tích tốc độ nhanh hơn

significant speedups

tăng tốc đáng kể

observe speedups

quan sát tốc độ nhanh hơn

report speedups

báo cáo tốc độ nhanh hơn

demonstrate speedups

chứng minh tốc độ nhanh hơn

speedup results

kết quả tăng tốc

measuring speedups

đo lường tốc độ nhanh hơn

potential speedups

tăng tốc tiềm năng

Câu ví dụ

we achieved significant speedups by optimizing the database queries.

Chúng tôi đã đạt được sự tăng tốc đáng kể bằng cách tối ưu hóa các truy vấn cơ sở dữ liệu.

the new algorithm delivered substantial speedups in processing time.

Thuật toán mới đã mang lại sự tăng tốc đáng kể về thời gian xử lý.

hardware upgrades often lead to noticeable speedups in rendering.

Các nâng cấp phần cứng thường dẫn đến sự tăng tốc rõ rệt trong quá trình dựng hình.

parallel processing provides considerable speedups for computationally intensive tasks.

Xử lý song song mang lại sự tăng tốc đáng kể cho các nhiệm vụ tính toán nặng.

compiler optimizations can result in modest speedups for existing code.

Các tối ưu hóa trình biên dịch có thể dẫn đến sự tăng tốc nhẹ cho mã hiện có.

the team is focused on identifying areas for potential speedups.

Đội ngũ đang tập trung vào việc xác định các khu vực có tiềm năng tăng tốc.

further speedups are expected with the implementation of the new library.

Sự tăng tốc thêm nữa được kỳ vọng sẽ xảy ra khi triển khai thư viện mới.

the goal is to maximize speedups while maintaining code readability.

Mục tiêu là tối đa hóa sự tăng tốc trong khi duy trì tính đọc được của mã.

early testing showed promising speedups compared to the previous version.

Việc kiểm tra ban đầu cho thấy sự tăng tốc đầy hứa hẹn so với phiên bản trước.

the software engineers are constantly seeking speedups in the application.

Các kỹ sư phần mềm luôn không ngừng tìm kiếm sự tăng tốc trong ứng dụng.

the use of caching resulted in impressive speedups for frequently accessed data.

Sự sử dụng bộ đệm đã dẫn đến sự tăng tốc ấn tượng cho dữ liệu được truy cập thường xuyên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay