spooking around
Chơi đùa kinh dị
spooking me out
Làm tôi sợ hãi
seriously spooking
Kinh dị thật sự
spooking someone
Làm ai đó sợ hãi
was spooking
Đang làm kinh dị
spooking noises
Tiếng kinh dị
spooking film
Phim kinh dị
spooking story
Câu chuyện kinh dị
spooking effect
Tác dụng kinh dị
spooking atmosphere
Không khí kinh dị
the sudden noise was enough for spooking the cat.
Âm thanh đột ngột đã đủ để làm giật mình con mèo.
we don't want to risk spooking the deer while hunting.
Chúng ta không muốn mạo hiểm làm giật mình con nai khi đang săn mồi.
the loud fireworks were spooking the horses in the field.
Âm thanh pháo hoa lớn đã làm giật mình những con ngựa ở trên đồng.
he admitted to spooking himself with ghost stories.
Anh ấy thừa nhận đã tự làm mình giật mình với những câu chuyện ma quái.
the unexpected movement spooked the bird and it flew away.
Chuyển động bất ngờ đã làm giật mình con chim và nó bay đi.
don't startle them; we don't want to risk spooking the dogs.
Đừng làm giật mình chúng; chúng ta không muốn mạo hiểm làm giật mình những con chó.
the rustling leaves were spooking the wildlife in the forest.
Âm thanh lá cây xào xạc đang làm giật mình động vật hoang dã trong rừng.
she was spooking herself thinking about the upcoming exam.
Cô ấy đang tự làm mình giật mình khi nghĩ về kỳ thi sắp tới.
the dark alleyway was enough for spooking most people.
Con hẻm tối tăm đã đủ để làm giật mình hầu hết mọi người.
he accidentally spooked the owl with his flashlight.
Anh ấy vô tình làm giật mình con cú bằng đèn pin của mình.
the loud bang spooked the children playing in the yard.
Âm thanh nổ lớn đã làm giật mình những đứa trẻ đang chơi ở sân.
spooking around
Chơi đùa kinh dị
spooking me out
Làm tôi sợ hãi
seriously spooking
Kinh dị thật sự
spooking someone
Làm ai đó sợ hãi
was spooking
Đang làm kinh dị
spooking noises
Tiếng kinh dị
spooking film
Phim kinh dị
spooking story
Câu chuyện kinh dị
spooking effect
Tác dụng kinh dị
spooking atmosphere
Không khí kinh dị
the sudden noise was enough for spooking the cat.
Âm thanh đột ngột đã đủ để làm giật mình con mèo.
we don't want to risk spooking the deer while hunting.
Chúng ta không muốn mạo hiểm làm giật mình con nai khi đang săn mồi.
the loud fireworks were spooking the horses in the field.
Âm thanh pháo hoa lớn đã làm giật mình những con ngựa ở trên đồng.
he admitted to spooking himself with ghost stories.
Anh ấy thừa nhận đã tự làm mình giật mình với những câu chuyện ma quái.
the unexpected movement spooked the bird and it flew away.
Chuyển động bất ngờ đã làm giật mình con chim và nó bay đi.
don't startle them; we don't want to risk spooking the dogs.
Đừng làm giật mình chúng; chúng ta không muốn mạo hiểm làm giật mình những con chó.
the rustling leaves were spooking the wildlife in the forest.
Âm thanh lá cây xào xạc đang làm giật mình động vật hoang dã trong rừng.
she was spooking herself thinking about the upcoming exam.
Cô ấy đang tự làm mình giật mình khi nghĩ về kỳ thi sắp tới.
the dark alleyway was enough for spooking most people.
Con hẻm tối tăm đã đủ để làm giật mình hầu hết mọi người.
he accidentally spooked the owl with his flashlight.
Anh ấy vô tình làm giật mình con cú bằng đèn pin của mình.
the loud bang spooked the children playing in the yard.
Âm thanh nổ lớn đã làm giật mình những đứa trẻ đang chơi ở sân.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay