spotlight

[Mỹ]/ˈspɒtlaɪt/
[Anh]/ˈspɑːtlaɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trung tâm của sự chú ý công chúng, ánh sáng của đèn chiếu sáng
vt. chiếu sáng bằng đèn chiếu, đưa ra sự chú ý công chúng, làm nổi bật và dễ thấy
Word Forms
ngôi thứ ba số ítspotlights
hiện tại phân từspotlighting
thì quá khứspotlighted
số nhiềuspotlights
quá khứ phân từspotlighted

Cụm từ & Cách kết hợp

in the spotlight

dưới sự chú ý

under the spotlight

dưới sự chú ý

Câu ví dụ

This week the spotlight is on the world of fashion.

Tuần này, sự chú ý được đổ vào thế giới thời trang.

she was constantly in the media spotlight .

Cô ấy liên tục nằm trong tâm điểm chú ý của giới truyền thông.

the protest spotlighted the overcrowding in British prisons.

cuộc biểu tình làm nổi bật tình trạng quá tải trong các nhà tù của Anh.

The spotlight fell on the actress. He knocked on the door.

Ánh đèn sân khấu chiếu vào nữ diễn viên. Anh ấy gõ cửa.

She was in the spotlight after she won the marathon.

Cô ấy trở thành tâm điểm chú ý sau khi giành chiến thắng trong cuộc thi marathon.

The spotlight followed her round the stage.

Ánh đèn sân khấu theo dõi cô ấy quanh sân khấu.

The paintings were spotlighted from below.

Những bức tranh được chiếu sáng từ phía dưới.

the dancers are spotlighted from time to time throughout the evening.

Các vũ công thỉnh thoảng được chiếu sáng trong suốt buổi tối.

The report has spotlighted real deprivation in the inner cities.

Báo cáo đã làm nổi bật sự thiếu thốn thực tế ở các thành phố nội địa.

Pillar glass vase in different height and diameter. Clear cylindrical design is great for spotlighting river stones or colorful marbles piled in the bottom.

Vase thủy tinh trụ với chiều cao và đường kính khác nhau. Thiết kế hình trụ trong suốt tuyệt vời để chiếu sáng đá sông hoặc đá cẩm thạch nhiều màu xếp dưới đáy.

Ví dụ thực tế

Kailua Intermediate School is catching the spotlight today.

Hôm nay, Trường Trung học cơ sở Kailua đang thu hút sự chú ý.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2021 Collection

Collaborative projects mean you're sharing the spotlight with others.

Các dự án hợp tác có nghĩa là bạn đang chia sẻ sự chú ý với người khác.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

And the recipients gobbled up the spotlight.

Và những người nhận đã nắm bắt sự chú ý.

Nguồn: PBS Interview Education Series

He likes to be in the spotlight.

Anh ấy thích được trở thành tâm điểm.

Nguồn: IELTS vocabulary example sentences

You've taken up the spotlight and taken time.

Bạn đã chiếm được sự chú ý và dành thời gian.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

He just wanted to hog the spotlight!

Anh ấy chỉ muốn chiếm hết sự chú ý!

Nguồn: Go blank axis version

And really, social anxiety is about avoiding the spotlight.

Thực sự mà nói, sự lo lắng xã hội là về việc tránh xa sự chú ý.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Another startup shining the spotlight on small farmers is Masienda.

Một startup khác chiếu đèn sân khấu vào các nông dân nhỏ là Masienda.

Nguồn: VOA Standard Speed April 2016 Compilation

At his son's request, he also briefly reentered the public spotlight.

Theo yêu cầu của con trai, anh ấy cũng đã tái xuất ngắn gọn vào giới truyền thông.

Nguồn: CNN 10 Student English December 2018 Collection

You better hope there's, not a spotlight involved.

Tốt nhất bạn nên hy vọng rằng không có đèn sân khấu nào liên quan.

Nguồn: Gossip Girl Selected

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay