stagnator

[Mỹ]/[ˈstæɡnɪˌteɪtər]/
[Anh]/[ˈstæɡnɪˌteɪtər]/

Dịch

n. Một người hoặc vật gây ra tình trạng trì trệ.
v. Gây ra tình trạng trì trệ.
adj. Gây ra sự trì trệ; có xu hướng gây ra sự trì trệ.

Cụm từ & Cách kết hợp

market stagnator

người gây đình trệ thị trường

growth stagnator

người gây đình trệ tăng trưởng

a stagnator

một người gây đình trệ

stagnator effect

hiệu ứng gây đình trệ

be a stagnator

trở thành người gây đình trệ

stagnator role

vai trò của người gây đình trệ

stagnator policies

các chính sách gây đình trệ

avoid stagnator

tránh người gây đình trệ

stagnator influence

sự ảnh hưởng của người gây đình trệ

Câu ví dụ

the stagnant water became a breeding ground for mosquitoes.

Nước đọng đã trở thành nơi sinh sản của muỗi.

he was a notorious career stagnator, avoiding any risk.

Anh ta là một người trì trệ sự nghiệp lẫy lừng, tránh mọi rủi ro.

the company's growth stagnated due to poor management.

Sự tăng trưởng của công ty đã đình trệ do quản lý kém.

we need to break the cycle of stagnator policies and encourage innovation.

Chúng ta cần phá vỡ vòng xoáy các chính sách trì trệ và khuyến khích sự đổi mới.

the stagnator effect of bureaucracy can stifle progress.

Hiệu ứng trì trệ của bộ máy quan liêu có thể bóp nghẹt sự tiến bộ.

the economy faced a period of stagnator growth after the recession.

Nền kinh tế đã đối mặt với một giai đoạn tăng trưởng trì trệ sau cuộc suy thoái.

he feared becoming a career stagnator, trapped in a dead-end job.

Anh ta sợ trở thành một người trì trệ sự nghiệp, bị mắc kẹt trong một công việc bế tắc.

the stagnator conditions in the industry led to layoffs.

Tình trạng trì trệ trong ngành đã dẫn đến việc cắt giảm nhân sự.

we must avoid becoming a stagnator in a rapidly changing world.

Chúng ta phải tránh trở thành một người trì trệ trong một thế giới thay đổi nhanh chóng.

the stagnator impact of outdated regulations was clear.

Tác động trì trệ của các quy định lỗi thời là rõ ràng.

the stagnator nature of the system discouraged new ideas.

Bản chất trì trệ của hệ thống đã ngăn cản những ý tưởng mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay