stepp

[Mỹ]/stɛp/
[Anh]/stɛp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

prop. n. một tên riêng
n. một họ tên
Các dạng của từ
số nhiềustepps

Cụm từ & Cách kết hợp

stepping stone

đá bước

keep stepping

tiếp tục bước đi

Câu ví dụ

the vast steppe stretched to the horizon.

Đại thảo nguyên trải dài đến chân trời.

horses galloped across the mongolian steppe.

Ngựa phi ngang qua thảo nguyên Mông Cổ.

the steppe ecosystem supports many endangered species.

Hệ sinh thái thảo nguyên hỗ trợ nhiều loài động vật quý hiếm.

nomadic tribes lived on the russian steppe for centuries.

Các bộ lạc du mục đã sinh sống trên thảo nguyên Nga trong hàng thế kỷ.

the cold steppe wind blew across the plains.

Gió thảo nguyên lạnh lẽo thổi qua các vùng đồng bằng.

steppe vegetation consists mainly of grasses and herbs.

Thảo mộc thảo nguyên chủ yếu gồm các loài cỏ và cây thuốc.

the steppe region experiences extreme temperatures.

Khu vực thảo nguyên trải qua các nhiệt độ cực đoan.

farmers have transformed much of the original steppe into farmland.

Nông dân đã biến đổi phần lớn thảo nguyên ban đầu thành đất nông nghiệp.

the steppe is home to the endangered saiga antelope.

Thảo nguyên là nơi sinh sống của loài hươu saiga đang bị đe dọa.

traditional yurts dot the kazakh steppe landscape.

Các lều truyền thống điểm xuyết trên khung cảnh thảo nguyên Kazakhstan.

steppe nomads developed unique cultural traditions.

Các du mục thảo nguyên đã phát triển các truyền thống văn hóa độc đáo.

the ancient silk road crossed the central asian steppe.

Con đường tơ lụa cổ đại đi qua thảo nguyên Trung Á.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay