stockpiler

[Mỹ]/[ˈstɒkpʌɪlə(r)]/
[Anh]/[ˈstɑːkpʌɪlə(r)]/

Dịch

n. Một người tích trữ một lượng hàng hóa lớn; người tích trữ tài nguyên để sử dụng trong tương lai.
v. Tích trữ một lượng hàng hóa lớn; tích trữ tài nguyên để sử dụng trong tương lai.

Cụm từ & Cách kết hợp

a reckless stockpiler

một người tích trữ liều lĩnh

the stockpiler's stash

lượng hàng tích trữ của người tích trữ

becoming a stockpiler

trở thành một người tích trữ

stockpiler accused

người tích trữ bị buộc tội

vigilant stockpiler

người tích trữ cẩn trọng

stockpiler arrested

người tích trữ bị bắt giữ

former stockpiler

người tích trữ trước đây

stockpiler's motive

motive của người tích trữ

potential stockpiler

người có thể trở thành người tích trữ

Câu ví dụ

the company's stockpiler ensured ample supplies during the shortage.

Người tích trữ của công ty đã đảm bảo có đủ nguồn cung trong thời kỳ thiếu hụt.

he's a notorious stockpiler, buying everything on sale.

Ông ấy là một người tích trữ nổi tiếng, mua mọi thứ đang giảm giá.

the stockpiler's warehouse was overflowing with canned goods.

Kho hàng của người tích trữ đã tràn ngập các sản phẩm đóng hộp.

we need to understand the stockpiler's motivations for hoarding resources.

Chúng ta cần hiểu động cơ tích trữ tài nguyên của người tích trữ.

the government investigated the stockpiler's activities for potential price manipulation.

Chính phủ điều tra hoạt động của người tích trữ để xem có can thiệp giá cả hay không.

a responsible stockpiler manages their inventory carefully.

Một người tích trữ có trách nhiệm quản lý hàng tồn kho một cách cẩn thận.

the stockpiler built a large underground bunker to store supplies.

Người tích trữ đã xây dựng một hầm chứa lớn dưới lòng đất để lưu trữ hàng hóa.

the community criticized the stockpiler for creating artificial scarcity.

Người dân chỉ trích người tích trữ vì tạo ra tình trạng khan hiếm nhân tạo.

the experienced stockpiler knew how to preserve food for long periods.

Người tích trữ có kinh nghiệm biết cách bảo quản thực phẩm trong thời gian dài.

the stockpiler's goal was to be self-sufficient in times of crisis.

Mục tiêu của người tích trữ là tự túc trong thời kỳ khủng hoảng.

the dedicated stockpiler spent years collecting essential items.

Người tích trữ tận tụy đã dành nhiều năm để thu thập các mặt hàng thiết yếu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay