stone-cutter

[Mỹ]/[ˈstəʊnˌkʌtə]/
[Anh]/[ˈstoʊnˌkʌtər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người cắt đá, đặc biệt là nghề nghiệp; Một người làm việc với đá, thường trong xây dựng hoặc chạm khắc các cấu trúc đá.
v. Cắt hoặc định hình đá.

Cụm từ & Cách kết hợp

stone-cutter's tools

dụng cụ của thợ đá

skilled stone-cutter

thợ đá lành nghề

stone-cutter worked

thợ đá đã làm việc

stone-cutter's mark

dấu của thợ đá

becoming a stone-cutter

trở thành thợ đá

stone-cutter's chisel

mỏ lết của thợ đá

stone-cutter's guild

hội thợ đá

stone-cutter's shop

cửa hàng của thợ đá

famous stone-cutter

thợ đá nổi tiếng

Câu ví dụ

the skilled stone-cutter meticulously carved the intricate design into the granite.

Người thợ cắt đá lành nghề đã tỉ mỉ khắc họa thiết kế tinh xảo vào khối đá granit.

he inherited the family business as a stone-cutter after his father retired.

Anh ấy kế thừa doanh nghiệp gia đình với nghề thợ cắt đá sau khi cha anh nghỉ hưu.

the stone-cutter used a diamond-tipped saw to cut through the marble.

Người thợ cắt đá đã sử dụng cưa có lưỡi kim cương để cắt qua đá cẩm thạch.

the ancient stone-cutter left behind a legacy of beautiful sculptures.

Người thợ cắt đá cổ đại đã để lại di sản là những bức điêu khắc đẹp.

a young apprentice assisted the experienced stone-cutter in the workshop.

Một học徒 trẻ đã hỗ trợ người thợ cắt đá có kinh nghiệm trong xưởng.

the stone-cutter’s tools were carefully maintained and sharpened regularly.

Các công cụ của người thợ cắt đá được bảo dưỡng và mài sắc đều đặn.

the stone-cutter shaped the raw stone into a magnificent monument.

Người thợ cắt đá đã tạo hình khối đá thô thành một di sản vĩ đại.

the stone-cutter’s work demonstrated incredible precision and artistry.

Công việc của người thợ cắt đá thể hiện sự chính xác và nghệ thuật phi thường.

the museum displayed the stone-cutter’s tools and finished pieces.

Bảo tàng trưng bày các công cụ và sản phẩm hoàn chỉnh của người thợ cắt đá.

the stone-cutter faced the challenge of working with the hard basalt.

Người thợ cắt đá đối mặt với thách thức khi làm việc với đá bazan cứng.

the stone-cutter carefully selected the stone for the memorial.

Người thợ cắt đá đã cẩn thận chọn lựa đá cho bức tượng niệm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay