lost strays
mất lạc
find strays
tìm thấy lạc
stray animals
động vật lạc
stray cats
mèo lạc
stray dogs
chó lạc
straying off
lạc đi
strays wander
lạc đường
caring for strays
chăm sóc động vật lạc
help strays
giúp đỡ động vật lạc
stray thoughts
những suy nghĩ lạc lối
the shelter helps find homes for stray animals.
Nơi trú ẩn giúp tìm nhà cho động vật bị lạc.
we left food and water for the stray cats.
Chúng tôi để lại thức ăn và nước uống cho những con mèo bị lạc.
many strays roam the streets searching for food.
Nhiều động vật bị lạc lang thang trên đường tìm kiếm thức ăn.
the dog was a stray, abandoned years ago.
Con chó là một con chó bị lạc, bị bỏ rơi nhiều năm trước.
she volunteered at a center caring for stray dogs and cats.
Cô ấy tình nguyện tại một trung tâm chăm sóc chó và mèo bị lạc.
the city has a program to manage stray populations.
Thành phố có một chương trình quản lý quần thể động vật bị lạc.
we found a friendly stray wandering near the park.
Chúng tôi tìm thấy một con chó bị lạc thân thiện lang thang gần công viên.
the stray kitten was shivering in the cold.
Cháu mèo con bị lạc đang run rẩy trong cái lạnh.
it's heartbreaking to see so many stray animals.
Thật đau lòng khi nhìn thấy rất nhiều động vật bị lạc.
the local rescue group helps stray animals get medical care.
Nhóm cứu hộ địa phương giúp đỡ động vật bị lạc được chăm sóc y tế.
we adopted a stray from the animal shelter last year.
Chúng tôi đã nhận nuôi một con vật bị lạc từ nơi trú ẩn động vật năm ngoái.
lost strays
mất lạc
find strays
tìm thấy lạc
stray animals
động vật lạc
stray cats
mèo lạc
stray dogs
chó lạc
straying off
lạc đi
strays wander
lạc đường
caring for strays
chăm sóc động vật lạc
help strays
giúp đỡ động vật lạc
stray thoughts
những suy nghĩ lạc lối
the shelter helps find homes for stray animals.
Nơi trú ẩn giúp tìm nhà cho động vật bị lạc.
we left food and water for the stray cats.
Chúng tôi để lại thức ăn và nước uống cho những con mèo bị lạc.
many strays roam the streets searching for food.
Nhiều động vật bị lạc lang thang trên đường tìm kiếm thức ăn.
the dog was a stray, abandoned years ago.
Con chó là một con chó bị lạc, bị bỏ rơi nhiều năm trước.
she volunteered at a center caring for stray dogs and cats.
Cô ấy tình nguyện tại một trung tâm chăm sóc chó và mèo bị lạc.
the city has a program to manage stray populations.
Thành phố có một chương trình quản lý quần thể động vật bị lạc.
we found a friendly stray wandering near the park.
Chúng tôi tìm thấy một con chó bị lạc thân thiện lang thang gần công viên.
the stray kitten was shivering in the cold.
Cháu mèo con bị lạc đang run rẩy trong cái lạnh.
it's heartbreaking to see so many stray animals.
Thật đau lòng khi nhìn thấy rất nhiều động vật bị lạc.
the local rescue group helps stray animals get medical care.
Nhóm cứu hộ địa phương giúp đỡ động vật bị lạc được chăm sóc y tế.
we adopted a stray from the animal shelter last year.
Chúng tôi đã nhận nuôi một con vật bị lạc từ nơi trú ẩn động vật năm ngoái.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay