strays

[Mỹ]/[ˈstreɪz]/
[Anh]/[ˈstreɪz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người hoặc động vật không có nơi ở và lang thang tìm kiếm thức ăn hoặc chỗ trú ẩn; Một người đi lang thang ra khỏi một nhóm hoặc con đường.
v. (của một người) đi lang thang ra khỏi một nhóm hoặc con đường; (của một con vật) đi lang thang khỏi chủ nhân hoặc nhà của nó.

Cụm từ & Cách kết hợp

lost strays

mất lạc

find strays

tìm thấy lạc

stray animals

động vật lạc

stray cats

mèo lạc

stray dogs

chó lạc

straying off

lạc đi

strays wander

lạc đường

caring for strays

chăm sóc động vật lạc

help strays

giúp đỡ động vật lạc

stray thoughts

những suy nghĩ lạc lối

Câu ví dụ

the shelter helps find homes for stray animals.

Nơi trú ẩn giúp tìm nhà cho động vật bị lạc.

we left food and water for the stray cats.

Chúng tôi để lại thức ăn và nước uống cho những con mèo bị lạc.

many strays roam the streets searching for food.

Nhiều động vật bị lạc lang thang trên đường tìm kiếm thức ăn.

the dog was a stray, abandoned years ago.

Con chó là một con chó bị lạc, bị bỏ rơi nhiều năm trước.

she volunteered at a center caring for stray dogs and cats.

Cô ấy tình nguyện tại một trung tâm chăm sóc chó và mèo bị lạc.

the city has a program to manage stray populations.

Thành phố có một chương trình quản lý quần thể động vật bị lạc.

we found a friendly stray wandering near the park.

Chúng tôi tìm thấy một con chó bị lạc thân thiện lang thang gần công viên.

the stray kitten was shivering in the cold.

Cháu mèo con bị lạc đang run rẩy trong cái lạnh.

it's heartbreaking to see so many stray animals.

Thật đau lòng khi nhìn thấy rất nhiều động vật bị lạc.

the local rescue group helps stray animals get medical care.

Nhóm cứu hộ địa phương giúp đỡ động vật bị lạc được chăm sóc y tế.

we adopted a stray from the animal shelter last year.

Chúng tôi đã nhận nuôi một con vật bị lạc từ nơi trú ẩn động vật năm ngoái.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay