strikeback

[Mỹ]/ˈstraɪkbæk/
[Anh]/ˈstraɪkbæk/

Dịch

n. Một cuộc phản công hoặc hành động tấn công ngược lại đối với người tấn công; một sự đốt ngược trong hệ thống đốt cháy
adj. Liên quan đến hoặc được đặc trưng bởi một cuộc phản công hoặc sự đốt ngược

Cụm từ & Cách kết hợp

strikeback now

đánh trả ngay lập tức

strikeback hard

đánh trả mạnh mẽ

swift strikeback

đánh trả nhanh chóng

immediate strikeback

đánh trả tức thì

strikebacked them

đã đánh trả họ

strikebacking fast

đang đánh trả nhanh chóng

strikebacks coming

các đòn đánh trả đang đến

massive strikeback

đòn đánh trả lớn

will strikeback

sẽ đánh trả

retaliatory strikeback

đòn đánh trả báo thù

Câu ví dụ

the army launched a swift strikeback against the enemy positions.

Quân đội đã phát động một đòn phản kích nhanh chóng nhằm vào các vị trí của địch.

the government promised an immediate strikeback following the cyberattack.

Chính phủ đã hứa sẽ có một đòn phản kích ngay lập tức sau cuộc tấn công mạng.

they prepared a powerful strikeback to defend their territory.

Họ đã chuẩn bị một đòn phản kích mạnh mẽ để bảo vệ lãnh thổ của mình.

the general ordered a decisive strikeback to turn the tide of battle.

Đại tá đã ra lệnh cho một đòn phản kích quyết định nhằm đảo ngược cục diện trận chiến.

security forces conducted a massive strikeback against the terrorist cells.

Lực lượng an ninh đã tiến hành một đòn phản kích quy mô lớn nhằm vào các mạng lưới khủng bố.

the company threatened a legal strikeback against the patent violators.

Công ty đã đe dọa sẽ có một đòn phản kích pháp lý nhằm vào những người vi phạm bản quyền.

fans organized a social media strikeback to support their favorite artist.

Các fan hâm mộ đã tổ chức một đòn phản kích trên mạng xã hội để ủng hộ nghệ sĩ yêu thích của họ.

the team mounted a remarkable strikeback in the second half of the game.

Đội đã thực hiện một đòn phản kích ấn tượng trong hiệp hai của trận đấu.

diplomatic channels remained open despite the heated strikeback rhetoric.

Các kênh ngoại giao vẫn giữ mở bất chấp những lời lẽ gay gắt về đòn phản kích.

economists predicted a devastating strikeback from the targeted sanctions.

Các nhà kinh tế dự đoán sẽ có một đòn phản kích tàn khốc từ các biện pháp trừng phạt nhắm đến.

the coalition developed a comprehensive strikeback strategy.

Liên minh đã xây dựng một chiến lược phản kích toàn diện.

they threatened an overwhelming strikeback if provoked again.

Họ đe dọa sẽ có một đòn phản kích mạnh mẽ nếu bị kích động lần nữa.

the team prepared a full-scale strikeback after discovering the betrayal.

Đội đã chuẩn bị một đòn phản kích toàn diện sau khi phát hiện ra sự phản bội.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay