sufferably slow
chậm chạp đến mức chịu đựng được
sufferably boring
chán đến mức chịu đựng được
sufferably awkward
gượng gạo đến mức chịu đựng được
sufferably long
dài đến mức chịu đựng được
sufferably dull
nhạt nhẽo đến mức chịu đựng được
being sufferably
là điều chịu đựng được
sufferably quiet
im lặng đến mức chịu đựng được
sufferably predictable
dự đoán được đến mức chịu đựng được
sufferably repetitive
lặp lại đến mức chịu đựng được
sufferably tedious
mệt mỏi đến mức chịu đựng được
the movie was sufferably long and boring.
Phim đó dài và nhàm chán đến mức khó chịu.
the humidity was sufferably high today.
Độ ẩm hôm nay cao đến mức khó chịu.
his constant complaining was sufferably annoying.
Sự than phiền không ngừng của anh ấy thật là phiền toái.
the wait in line was sufferably slow.
Việc chờ đợi trong hàng là chậm đến mức khó chịu.
the traffic noise was sufferably loud.
Tiếng ồn từ giao thông là to đến mức khó chịu.
the task proved sufferably difficult to complete.
Nhiệm vụ này chứng minh là khó khăn đến mức khó chịu để hoàn thành.
the situation became sufferably tense.
Tình hình trở nên căng thẳng đến mức khó chịu.
the heat was sufferably intense in the afternoon.
Nắng nóng vào buổi chiều là gay gắt đến mức khó chịu.
the presentation was sufferably dull and repetitive.
Bài thuyết trình là nhàm chán và lặp lại đến mức khó chịu.
the customer service was sufferably unhelpful.
Dịch vụ khách hàng là vô cùng không hữu ích đến mức khó chịu.
the experience was sufferably unpleasant overall.
Toàn bộ trải nghiệm là không thoải mái đến mức khó chịu.
sufferably slow
chậm chạp đến mức chịu đựng được
sufferably boring
chán đến mức chịu đựng được
sufferably awkward
gượng gạo đến mức chịu đựng được
sufferably long
dài đến mức chịu đựng được
sufferably dull
nhạt nhẽo đến mức chịu đựng được
being sufferably
là điều chịu đựng được
sufferably quiet
im lặng đến mức chịu đựng được
sufferably predictable
dự đoán được đến mức chịu đựng được
sufferably repetitive
lặp lại đến mức chịu đựng được
sufferably tedious
mệt mỏi đến mức chịu đựng được
the movie was sufferably long and boring.
Phim đó dài và nhàm chán đến mức khó chịu.
the humidity was sufferably high today.
Độ ẩm hôm nay cao đến mức khó chịu.
his constant complaining was sufferably annoying.
Sự than phiền không ngừng của anh ấy thật là phiền toái.
the wait in line was sufferably slow.
Việc chờ đợi trong hàng là chậm đến mức khó chịu.
the traffic noise was sufferably loud.
Tiếng ồn từ giao thông là to đến mức khó chịu.
the task proved sufferably difficult to complete.
Nhiệm vụ này chứng minh là khó khăn đến mức khó chịu để hoàn thành.
the situation became sufferably tense.
Tình hình trở nên căng thẳng đến mức khó chịu.
the heat was sufferably intense in the afternoon.
Nắng nóng vào buổi chiều là gay gắt đến mức khó chịu.
the presentation was sufferably dull and repetitive.
Bài thuyết trình là nhàm chán và lặp lại đến mức khó chịu.
the customer service was sufferably unhelpful.
Dịch vụ khách hàng là vô cùng không hữu ích đến mức khó chịu.
the experience was sufferably unpleasant overall.
Toàn bộ trải nghiệm là không thoải mái đến mức khó chịu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay