suggestors

[Mỹ]/səˈdʒes.təz/
[Anh]/səˈdʒes.tɚz/

Dịch

n. số nhiều của suggestor; người hoặc vật đề xuất hoặc ám chỉ ý tưởng

Cụm từ & Cách kết hợp

top suggestors

những người gợi ý hàng đầu

trusted suggestor

người gợi ý đáng tin cậy

expert suggestors

những người gợi ý chuyên gia

suggestors agree

các người gợi ý đồng ý

suggestors differ

các người gợi ý khác nhau

suggestor recommended

người gợi ý được khuyến nghị

suggestors recommended

các người gợi ý được khuyến nghị

suggestor suggesting

người gợi ý đang đề xuất

suggestors suggesting

các người gợi ý đang đề xuất

suggestors suggested

các người gợi ý đã đề xuất

Câu ví dụ

industry suggestors play a key role in shaping new standards.

Người đề xuất trong ngành đóng vai trò then chốt trong việc hình thành các tiêu chuẩn mới.

our suggestors offered practical guidance during the pilot program.

Người đề xuất của chúng tôi đã cung cấp hướng dẫn thực tế trong chương trình thử nghiệm.

we invited expert suggestors to review the proposal.

Chúng tôi đã mời các chuyên gia đề xuất xem xét đề xuất.

community suggestors raised concerns about public safety.

Người đề xuất trong cộng đồng đã nêu lên những lo ngại về an toàn công cộng.

product suggestors helped identify user needs early.

Người đề xuất sản phẩm đã giúp xác định nhu cầu của người dùng sớm hơn.

key suggestors provided input on the final draft.

Các người đề xuất quan trọng đã cung cấp ý kiến về bản thảo cuối cùng.

the board listened closely to suggestors and stakeholders.

Hội đồng đã lắng nghe kỹ lưỡng các người đề xuất và các bên liên quan.

independent suggestors shared feedback on the new policy.

Các người đề xuất độc lập đã chia sẻ phản hồi về chính sách mới.

internal suggestors proposed improvements to the workflow.

Người đề xuất nội bộ đã đề xuất cải tiến quy trình làm việc.

external suggestors submitted recommendations before the deadline.

Người đề xuất bên ngoài đã nộp các khuyến nghị trước hạn.

lead suggestors coordinated responses across teams.

Các người đề xuất chủ chốt đã phối hợp các phản hồi giữa các nhóm.

several suggestors voiced support for the initiative.

Một số người đề xuất đã bày tỏ sự ủng hộ đối với sáng kiến này.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay