recommenders

[Mỹ]/ˌrek.əˈmen.dəz/
[Anh]/ˌrek.əˈmen.dɚz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (số nhiều) người hoặc hệ thống đề xuất điều gì đó cho người khác

Cụm từ & Cách kết hợp

recommenders system

Hệ thống giới thiệu

recommenders use

Sử dụng giới thiệu

recommenders trust

Tin tưởng giới thiệu

recommenders platform

Nền tảng giới thiệu

recommenders algorithm

Thuật toán giới thiệu

asking recommenders

Hỏi các người giới thiệu

recommenders say

Các người giới thiệu nói

trusted recommenders

Các người giới thiệu đáng tin cậy

recommenders performance

Hiệu suất của người giới thiệu

personal recommenders

Các người giới thiệu cá nhân

Câu ví dụ

recommenders often provide valuable insights about job candidates.

Người giới thiệu thường cung cấp những hiểu biết quý giá về ứng viên công việc.

the system uses collaborative filtering recommenders.

Hệ thống sử dụng các hệ thống giới thiệu lọc hợp tác.

academic recommenders play a crucial role in admissions.

Các nhà giới thiệu học thuật đóng vai trò quan trọng trong việc tuyển sinh.

content-based recommenders analyze user preferences.

Các hệ thống giới thiệu dựa trên nội dung phân tích sở thích của người dùng.

movie recommenders suggest titles based on viewing history.

Các hệ thống giới thiệu phim đề xuất các tiêu đề dựa trên lịch sử xem phim.

hybrid recommenders combine multiple approaches.

Các hệ thống giới thiệu lai kết hợp nhiều phương pháp.

online platforms rely on recommenders to personalize content.

Các nền tảng trực tuyến dựa vào các hệ thống giới thiệu để cá nhân hóa nội dung.

music recommenders create playlists tailored to listeners.

Các hệ thống giới thiệu âm nhạc tạo danh sách phát được cá nhân hóa cho người nghe.

e-commerce recommenders increase sales through personalized suggestions.

Các hệ thống giới thiệu thương mại điện tử tăng doanh số thông qua các gợi ý cá nhân hóa.

book recommenders help readers discover new authors.

Các hệ thống giới thiệu sách giúp người đọc khám phá các tác giả mới.

travel recommenders offer destination suggestions.

Các hệ thống giới thiệu du lịch cung cấp các gợi ý điểm đến.

job recommenders match candidates with suitable positions.

Các hệ thống giới thiệu công việc kết nối ứng viên với các vị trí phù hợp.

restaurant recommenders provide dining recommendations.

Các hệ thống giới thiệu nhà hàng cung cấp các gợi ý ăn uống.

news recommenders curate personalized feeds for users.

Các hệ thống giới thiệu tin tức biên tập các nguồn tin cá nhân hóa cho người dùng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay