sun-resistant

[Mỹ]/[sʌn.rɪˈzɪ.stənt]/
[Anh]/[sʌn.rɪˈzɪ.stənt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có khả năng chịu đựng hoặc kháng lại tác động của mặt trời, đặc biệt là ánh nắng mặt trời; Được thiết kế để không phai màu hoặc bị suy giảm khi tiếp xúc với ánh nắng mặt trời; Kháng lại thiệt hại do ánh nắng.

Cụm từ & Cách kết hợp

sun-resistant fabric

vải chống tia UV

sun-resistant paint

sơn chống tia UV

sun-resistant clothing

trang phục chống tia UV

becoming sun-resistant

đang trở nên chống tia UV

sun-resistant material

vật liệu chống tia UV

highly sun-resistant

rất chống tia UV

sun-resistant finish

phủ chống tia UV

sun-resistant hat

mũ chống tia UV

was sun-resistant

đã chống tia UV

sun-resistant screen

màn hình chống tia UV

Câu ví dụ

we need sun-resistant fabric for the patio umbrellas.

Chúng ta cần vải chống tia UV cho dù ngoài trời.

the sun-resistant paint will protect the fence from fading.

Sơn chống tia UV sẽ bảo vệ hàng rào khỏi phai màu.

consider using sun-resistant plants in your garden design.

Hãy cân nhắc sử dụng cây trồng chống tia UV trong thiết kế vườn của bạn.

these sun-resistant gloves are perfect for gardening.

Găng tay chống tia UV này rất lý tưởng cho việc làm vườn.

the car's sun-resistant coating prevents interior damage.

Lớp phủ chống tia UV của xe sẽ ngăn ngừa hư hỏng bên trong.

we purchased sun-resistant outdoor furniture for the deck.

Chúng tôi đã mua đồ ngoài trời chống tia UV cho ban công.

the awning is made of a durable, sun-resistant material.

Chiếc mái che được làm từ vật liệu bền và chống tia UV.

sun-resistant clothing is essential for long days at the beach.

Trang phục chống tia UV là cần thiết cho những ngày dài ở bãi biển.

the manufacturer guarantees the sun-resistant properties of the product.

Nhà sản xuất đảm bảo tính năng chống tia UV của sản phẩm.

apply a sun-resistant sealant to protect the wood deck.

Áp dụng chất chống tia UV để bảo vệ sàn gỗ.

we installed sun-resistant window film to reduce heat gain.

Chúng tôi đã lắp đặt màng chống tia UV cho cửa sổ để giảm nhiệt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay