sun-shy

[Mỹ]/[sʌn ʃaɪ]/
[Anh]/[sʌn ʃaɪ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Khó chịu khi ra ngoài nắng; tránh ánh nắng. Tránh tiếp xúc với ánh nắng, thường do nhạy cảm hoặc sở thích.
n. Một người tránh dành thời gian dưới ánh nắng.

Cụm từ & Cách kết hợp

sun-shy flowers

hoa sợ nắng

becoming sun-shy

đang trở nên sợ nắng

sun-shy child

trẻ em sợ nắng

quite sun-shy

rất sợ nắng

sun-shy people

người sợ nắng

was sun-shy

đã từng sợ nắng

sun-shy plants

cây trồng sợ nắng

very sun-shy

rất sợ nắng

seem sun-shy

có vẻ sợ nắng

naturally sun-shy

tự nhiên sợ nắng

Câu ví dụ

the sun-shy child hid behind her mother's legs.

Trẻ em ngại nắng đã trốn sau chân mẹ.

he's a sun-shy gardener who prefers working at night.

Anh ấy là một người làm vườn ngại nắng, thích làm việc vào ban đêm.

despite the beautiful day, she remained sun-shy under the umbrella.

Dù là một ngày đẹp trời, cô ấy vẫn còn ngại nắng dưới ô dù.

the sun-shy flower blooms only in the shade.

Loài hoa ngại nắng chỉ nở hoa trong bóng râm.

even on cloudy days, she's a bit sun-shy.

Ngay cả vào những ngày có mây, cô ấy vẫn hơi ngại nắng.

he's always been sun-shy, preferring indoor activities.

Anh ấy luôn ngại nắng, thích các hoạt động trong nhà.

the sun-shy cat sought refuge under the porch.

Con mèo ngại nắng đã tìm nơi trú ẩn dưới hiên nhà.

she wore a wide-brimmed hat to stay sun-shy.

Cô ấy đội một chiếc nón rộng vành để tránh nắng.

the sun-shy woman applied sunscreen diligently.

Người phụ nữ ngại nắng đã cẩn thận thoa kem chống nắng.

he built a sun-shy patio to enjoy evenings outside.

Anh ấy xây một khu vực lát gạch để tận hưởng buổi tối ngoài trời.

the sun-shy plant thrives in a north-facing window.

Cây trồng ngại nắng phát triển tốt ở cửa sổ hướng Bắc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay