surges

[Mỹ]/[sɜːdʒ]/
[Anh]/[sɜːrdʒ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một sự gia tăng đột ngột và lớn.; Một sự di chuyển về phía trước đột ngột và mạnh mẽ, đặc biệt là của đám đông hoặc quân đội.
v. Tăng đột ngột và đáng kể.; Chảy hoặc di chuyển nhanh chóng và mạnh mẽ.

Cụm từ & Cách kết hợp

demand surges

Vietnamese_translation

power surges

Vietnamese_translation

surges ahead

Vietnamese_translation

surges of energy

Vietnamese_translation

surges of emotion

Vietnamese_translation

surged higher

Vietnamese_translation

surges and dips

Vietnamese_translation

surges impacted

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

demand for electric vehicles surges as gas prices rise.

Nhu cầu về xe điện tăng cao khi giá xăng tăng.

a surge of new infections prompted stricter lockdown measures.

Một đợt bùng phát nhiễm trùng mới đã thúc đẩy các biện pháp phong tỏa nghiêm ngặt hơn.

the stock market surged after the positive earnings report.

Thị trường chứng khoán tăng cao sau báo cáo thu nhập tích cực.

we observed a surge in website traffic following the campaign launch.

Chúng tôi đã quan sát thấy sự tăng đột biến về lưu lượng truy cập trang web sau khi ra mắt chiến dịch.

the river surged after days of heavy rainfall.

Mực nước sông dâng cao sau nhiều ngày mưa lớn.

a surge of adrenaline helped him overcome the challenge.

Một cơn adrenaline tăng đột biến đã giúp anh ấy vượt qua thử thách.

there was a surge of support for the new policy proposal.

Có sự ủng hộ tăng cao đối với đề xuất chính sách mới.

the company experienced a surge in sales during the holiday season.

Công ty đã trải qua sự tăng đột biến về doanh số bán hàng trong mùa lễ.

a surge of power caused the lights to flicker.

Một đợt tăng đột biến về năng lượng đã khiến đèn nhấp nháy.

the team felt a surge of hope as the game neared its end.

Đội bóng cảm thấy một sự tăng đột biến về hy vọng khi trận đấu đến gần hồi kết.

the population surge put a strain on local resources.

Sự gia tăng dân số đã gây căng thẳng cho các nguồn lực địa phương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay