jumps

[Mỹ]/[dʒʌmps]/
[Anh]/[dʒʌmps]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. bật mình lên khỏi mặt đất một cách đột ngột và nhanh chóng; nhảy hoặc bật lên; tăng nhanh chóng.
n. một hành động nhảy.

Cụm từ & Cách kết hợp

jumps high

nhảy cao

jumps over

nhảy qua

jumping jacks

tập nhảy dây

jumped the fence

đã nhảy qua hàng rào

jumpsuit style

kiểu măng tô

jumps to conclusions

vội vàng kết luận

jumping spider

nhện nhảy

jumps in

nhảy vào

jumps ahead

vượt lên

jumps back

nhảy lùi lại

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay