cheaters

[Mỹ]/[ˈtʃiːtəz]/
[Anh]/[ˈtʃiːtərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người gian lận; những người đạt được lợi thế một cách bất công.; Một người lừa dối hoặc đánh lạc hướng.
v. Hành động không trung thực hoặc bất công để đạt được lợi thế.; Lừa dối hoặc đánh lạc hướng.
adj. Liên quan đến hoặc liên quan đến việc gian lận.

Cụm từ & Cách kết hợp

catch cheaters

bắt kẻ gian

expose cheaters

phanh phui kẻ gian

punish cheaters

trừng phạt kẻ gian

stop cheaters

dừng kẻ gian

beware cheaters

cẩn thận với kẻ gian

calling cheaters

gọi kẻ gian

identifying cheaters

xác định kẻ gian

reporting cheaters

báo cáo về kẻ gian

cheaters beware

kẻ gian hãy cẩn thận

catching cheaters

bắt kẻ gian

Câu ví dụ

the teacher suspected some students were cheaters on the exam.

Giáo viên nghi ngờ một số học sinh đã gian lận trong kỳ thi.

we need to crack down on cheaters in online gaming.

Chúng ta cần phải trấn áp những kẻ gian lận trong trò chơi trực tuyến.

he was labeled a cheater after getting caught using shortcuts.

Anh ta bị gắn mác là kẻ gian lận sau khi bị phát hiện sử dụng các lối tắt.

the company fired the cheaters for falsifying data.

Công ty đã sa thải những kẻ gian lận vì làm sai lệch dữ liệu.

don't be a cheater; play fair and honestly.

Đừng là một kẻ gian lận; chơi công bằng và trung thực.

the investigation revealed several habitual cheaters.

Cuộc điều tra cho thấy một số kẻ gian lận thường xuyên.

we're implementing new measures to prevent cheaters.

Chúng tôi đang triển khai các biện pháp mới để ngăn chặn những kẻ gian lận.

the cheaters faced severe penalties and disqualification.

Những kẻ gian lận phải đối mặt với các hình phạt nghiêm trọng và bị loại bỏ.

he accused his rival of being a notorious cheater.

Anh ta cáo buộc đối thủ của mình là một kẻ gian lận nổi tiếng.

the software detects and blocks potential cheaters.

Phần mềm phát hiện và chặn những kẻ gian lận tiềm ẩn.

it's frustrating to compete against cheaters who ruin the game.

Thật khó chịu khi phải cạnh tranh với những kẻ gian lận làm hỏng trò chơi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay