tepidness

[Mỹ]/[ˈtepɪdnəs]/
[Anh]/[ˈtepɪdnəs]/

Dịch

n. sự thiếu hào hứng hoặc đam mê; thái độ lạnh nhạt; sự thiếu ấm áp; sự lạnh lùng
Word Forms
số nhiềutepidnesses

Cụm từ & Cách kết hợp

avoided tepidness

tránh xa sự nhạt nhẽo

showed no tepidness

không thể hiện sự nhạt nhẽo

despite tepidness

khó khăn trong sự nhạt nhẽo

with tepidness

cùng với sự nhạt nhẽo

overcoming tepidness

vượt qua sự nhạt nhẽo

feeling tepidness

cảm thấy sự nhạt nhẽo

rejecting tepidness

phản đối sự nhạt nhẽo

exposing tepidness

bộc lộ sự nhạt nhẽo

ignoring tepidness

lờ đi sự nhạt nhẽo

displaying tepidness

trình bày sự nhạt nhẽo

Câu ví dụ

the project suffered from a general tepidness in public support.

Dự án chịu ảnh hưởng bởi sự thiếu hăng hái chung của dư luận.

his tepidness towards the idea discouraged further discussion.

Sự thiếu hăng hái của anh ta đối với ý tưởng này đã làm giảm bớt sự thảo luận tiếp theo.

we noticed a tepidness in the market response to the new product.

Chúng tôi nhận thấy sự thiếu hăng hái trong phản ứng của thị trường đối với sản phẩm mới.

the tepidness of the audience was palpable during the performance.

Sự thiếu hăng hái của khán giả trong buổi biểu diễn là rõ ràng.

despite the initial enthusiasm, tepidness crept into the team's efforts.

Dù có sự hào hứng ban đầu, sự thiếu hăng hái đã lan rộng trong nỗ lực của đội nhóm.

the tepidness of the government's response was widely criticized.

Sự thiếu hăng hái trong phản ứng của chính phủ đã bị chỉ trích rộng rãi.

a lack of passion and tepidness characterized the entire campaign.

Sự thiếu đam mê và thiếu hăng hái là đặc điểm của toàn bộ chiến dịch.

the investor expressed concerns about the tepidness of the growth potential.

Đầu tư đã bày tỏ lo ngại về sự thiếu hăng hái trong tiềm năng tăng trưởng.

the manager attributed the low morale to a general atmosphere of tepidness.

Người quản lý cho rằng tinh thần thấp do bầu không khí thiếu hăng hái chung.

the tepidness of their commitment was evident in their lack of follow-through.

Sự thiếu hăng hái trong cam kết của họ được thể hiện qua việc thiếu theo đuổi.

the tepidness of the reviews didn't deter them from releasing the film.

Sự thiếu hăng hái trong các đánh giá không ngăn cản họ phát hành bộ phim.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay