lackadaisy

[Mỹ]/ˌlækəˈdeɪzi/
[Anh]/ˌlækəˈdeɪzi/

Dịch

interj. bày tỏ sự thất vọng, sự thất vọng hoặc xúc cảm bị ảnh hưởng
adj. đặc trưng bởi sự thiếu thẩm mỹ hoặc sự sống động

Cụm từ & Cách kết hợp

feel lackadaisy

cảm thấy thờ ơ

lackadaisy attitude

tinh thần thờ ơ

lackadaisy approach

phương pháp tiếp cận thờ ơ

seem lackadaisy

có vẻ thờ ơ

quite lackadaisy

thường xuyên thờ ơ

rather lackadaisy

khá thờ ơ

lackadaisy mood

tâm trạng thờ ơ

lackadaisy behavior

hành vi thờ ơ

extremely lackadaisy

cực kỳ thờ ơ

sound lackadaisy

nghe có vẻ thờ ơ

Câu ví dụ

his lackadaisical attitude toward work frustrated his colleagues.

Thái độ hờ hững với công việc của anh ấy đã khiến đồng nghiệp thất vọng.

the lackadaisical approach to the project led to its failure.

Cách tiếp cận dự án hờ hững đã dẫn đến sự thất bại của nó.

she displayed a lackadaisical manner during the important meeting.

Cô ấy thể hiện một thái độ hờ hững trong cuộc họp quan trọng.

we cannot tolerate such lackadaisical behavior in the workplace.

Chúng tôi không thể chấp nhận hành vi hờ hững như vậy nơi công sở.

his lackadaisical effort was evident in the poor quality of his work.

Nỗ lực hờ hững của anh ấy đã thể hiện rõ trong chất lượng công việc kém của anh ấy.

the lackadaisical service at the restaurant disappointed the customers.

Dịch vụ hờ hững tại nhà hàng đã khiến khách hàng thất vọng.

her lackadaisical response showed she wasn't taking the matter seriously.

Phản hồi hờ hững của cô ấy cho thấy cô ấy không coi vấn đề đó là nghiêm trọng.

the team's lackadaisical play resulted in another loss this season.

Cách chơi hờ hững của đội đã dẫn đến một thất bại khác trong mùa này.

a lackadaisical attitude won't help you succeed in this competitive industry.

Một thái độ hờ hững sẽ không giúp bạn thành công trong ngành công nghiệp cạnh tranh này.

the teacher criticized the student's lackadaisical approach to studying.

Giáo viên đã chỉ trích cách tiếp cận hờ hững của học sinh đối với việc học.

after vacation, he returned to work with a lackadaisical demeanor.

Sau kỳ nghỉ, anh ấy trở lại làm việc với vẻ ngoài hờ hững.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay