thriller

[Mỹ]/'θrɪlə/
[Anh]/'θrɪlɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cái gì đó làm cho tóc của ai đó dựng đứng\nadj. một tiểu thuyết làm cho tóc của ai đó dựng đứng\nadj. một tiểu thuyết hồi hộp
Word Forms
số nhiềuthrillers

Cụm từ & Cách kết hợp

intense thriller

thriller gay cấn

Câu ví dụ

a gripping political thriller

một bộ phim trinh thám chính trị hấp dẫn

a thriller that maximizes the potential of its locations.

một bộ phim trinh thám khai thác tối đa tiềm năng của các địa điểm.

a stylish offbeat thriller which occasionally meanders.

một bộ phim trinh thám kỳ lạ, phong cách và đôi khi đi lạc.

a thriller dramatized from the novel by Joan Smith.

Một bộ phim trinh thám được chuyển thể từ tiểu thuyết của Joan Smith.

a thriller that proceeds slam-bang to its conclusion; a slam-bang movie car chase.

một bộ phim giật gân diễn ra nhanh chóng đến kết luận; một màn rượt đuổi bằng xe hơi giật gân.

Earnest thriller-cum-weepie starring Russell Crowe as a maths genius whose life is wracked by schizophrenia.

Phim giật gân và phim bi kịch đầy cảm động có sự tham gia của Russell Crowe trong vai một thiên tài toán học cuộc đời bị giày vò bởi bệnh tâm thần.

Political ructions and personal feuds boil to the surface as the tension mounts, making this a highly-charged thriller from famed writer Anthony Trollope.

Những bất ổn chính trị và những hận thù cá nhân sôi sục trào lên khi sự căng thẳng leo thang, biến đây trở thành một bộ phim trinh thám gay cấn từ nhà văn nổi tiếng Anthony Trollope.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay