| số nhiều | throttlers |
engine throttler
Van điều tiết động cơ
the governor used a throttle to control the engine's speed.
Người thống đốc đã sử dụng bộ điều tốc để kiểm soát tốc độ động cơ.
the software's throttling mechanism limited bandwidth for new users.
Cơ chế điều tốc của phần mềm đã giới hạn băng thông cho người dùng mới.
he installed a new throttle body on his motorcycle.
Anh ấy đã lắp đặt một bộ điều tốc mới trên xe máy của mình.
the cpu throttling feature prevents overheating during heavy loads.
Tính năng điều tốc CPU giúp ngăn ngừa quá nhiệt khi tải nặng.
the throttle cable was frayed and needed replacement.
Dây điều tốc đã bị xơ và cần thay thế.
we adjusted the throttle settings for optimal performance.
Chúng tôi đã điều chỉnh cài đặt điều tốc để đạt hiệu suất tối ưu.
the car's throttle response felt sluggish and unresponsive.
Phản ứng điều tốc của xe cảm giác chậm và không nhạy.
the engine's throttle position sensor detected a malfunction.
Cảm biến vị trí điều tốc của động cơ đã phát hiện sự cố.
he carefully modulated the throttle to maintain a steady speed.
Anh ấy đã cẩn thận điều chỉnh điều tốc để duy trì tốc độ ổn định.
the throttle actuator controlled the valve opening.
Chế động điều tốc kiểm soát việc mở van.
the system implemented throttling to prevent denial-of-service attacks.
Hệ thống đã triển khai điều tốc để ngăn chặn các cuộc tấn công từ chối dịch vụ.
the throttle pedal was stiff and difficult to press.
Chân đạp điều tốc cứng và khó ấn.
engine throttler
Van điều tiết động cơ
the governor used a throttle to control the engine's speed.
Người thống đốc đã sử dụng bộ điều tốc để kiểm soát tốc độ động cơ.
the software's throttling mechanism limited bandwidth for new users.
Cơ chế điều tốc của phần mềm đã giới hạn băng thông cho người dùng mới.
he installed a new throttle body on his motorcycle.
Anh ấy đã lắp đặt một bộ điều tốc mới trên xe máy của mình.
the cpu throttling feature prevents overheating during heavy loads.
Tính năng điều tốc CPU giúp ngăn ngừa quá nhiệt khi tải nặng.
the throttle cable was frayed and needed replacement.
Dây điều tốc đã bị xơ và cần thay thế.
we adjusted the throttle settings for optimal performance.
Chúng tôi đã điều chỉnh cài đặt điều tốc để đạt hiệu suất tối ưu.
the car's throttle response felt sluggish and unresponsive.
Phản ứng điều tốc của xe cảm giác chậm và không nhạy.
the engine's throttle position sensor detected a malfunction.
Cảm biến vị trí điều tốc của động cơ đã phát hiện sự cố.
he carefully modulated the throttle to maintain a steady speed.
Anh ấy đã cẩn thận điều chỉnh điều tốc để duy trì tốc độ ổn định.
the throttle actuator controlled the valve opening.
Chế động điều tốc kiểm soát việc mở van.
the system implemented throttling to prevent denial-of-service attacks.
Hệ thống đã triển khai điều tốc để ngăn chặn các cuộc tấn công từ chối dịch vụ.
the throttle pedal was stiff and difficult to press.
Chân đạp điều tốc cứng và khó ấn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay