throttlers

[Mỹ]/[ˈθrɒtəl]/
[Anh]/[ˈθrɒtəl]/

Dịch

n. Một người hoặc vật hạn chế hoặc kiểm soát điều gì đó, đặc biệt là tốc độ; Một thiết bị được sử dụng để điều chỉnh tốc độ của động cơ.
v. Hạn chế hoặc kiểm soát tốc độ của một vật gì đó; Làm hạn chế hoặc đàn áp.
adj. Liên quan đến hoặc liên quan đến việc hạn chế tốc độ.

Cụm từ & Cách kết hợp

throttlers beware

Vietnamese_translation

engine throttlers

Vietnamese_translation

throttlers' actions

Vietnamese_translation

throttlers' role

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the company installed throttlers to manage network bandwidth usage.

Doanh nghiệp đã cài đặt các thiết bị hạn chế để quản lý việc sử dụng băng thông mạng.

aggressive throttling can negatively impact user experience on mobile networks.

Việc hạn chế mạnh mẽ có thể ảnh hưởng tiêu cực đến trải nghiệm người dùng trên mạng di động.

isps often use throttlers to prioritize certain types of traffic.

Các nhà cung cấp dịch vụ internet thường sử dụng các thiết bị hạn chế để ưu tiên một số loại lưu lượng.

we need to investigate the effectiveness of the current throttlers.

Chúng ta cần điều tra hiệu quả của các thiết bị hạn chế hiện tại.

the new throttlers will prevent users from exceeding their data limits.

Các thiết bị hạn chế mới sẽ ngăn người dùng vượt quá giới hạn dữ liệu của họ.

software throttlers can limit cpu usage for background processes.

Các thiết bị hạn chế phần mềm có thể giới hạn việc sử dụng cpu cho các tiến trình nền.

the government is considering regulations on the use of throttlers by isps.

Chính phủ đang xem xét các quy định về việc sử dụng thiết bị hạn chế bởi các nhà cung cấp dịch vụ internet.

throttlers are a common tool for managing network congestion.

Các thiết bị hạn chế là một công cụ phổ biến để quản lý ùn tắc mạng.

dynamic throttlers adjust bandwidth allocation based on real-time demand.

Các thiết bị hạn chế động điều chỉnh phân bổ băng thông dựa trên nhu cầu thời gian thực.

the system automatically implemented throttlers to prevent overload.

Hệ thống tự động triển khai các thiết bị hạn chế để ngăn quá tải.

we are evaluating different throttling strategies and algorithms.

Chúng ta đang đánh giá các chiến lược và thuật toán hạn chế khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay