throttlers beware
Vietnamese_translation
engine throttlers
Vietnamese_translation
throttlers' actions
Vietnamese_translation
throttlers' role
Vietnamese_translation
the company installed throttlers to manage network bandwidth usage.
Doanh nghiệp đã cài đặt các thiết bị hạn chế để quản lý việc sử dụng băng thông mạng.
aggressive throttling can negatively impact user experience on mobile networks.
Việc hạn chế mạnh mẽ có thể ảnh hưởng tiêu cực đến trải nghiệm người dùng trên mạng di động.
isps often use throttlers to prioritize certain types of traffic.
Các nhà cung cấp dịch vụ internet thường sử dụng các thiết bị hạn chế để ưu tiên một số loại lưu lượng.
we need to investigate the effectiveness of the current throttlers.
Chúng ta cần điều tra hiệu quả của các thiết bị hạn chế hiện tại.
the new throttlers will prevent users from exceeding their data limits.
Các thiết bị hạn chế mới sẽ ngăn người dùng vượt quá giới hạn dữ liệu của họ.
software throttlers can limit cpu usage for background processes.
Các thiết bị hạn chế phần mềm có thể giới hạn việc sử dụng cpu cho các tiến trình nền.
the government is considering regulations on the use of throttlers by isps.
Chính phủ đang xem xét các quy định về việc sử dụng thiết bị hạn chế bởi các nhà cung cấp dịch vụ internet.
throttlers are a common tool for managing network congestion.
Các thiết bị hạn chế là một công cụ phổ biến để quản lý ùn tắc mạng.
dynamic throttlers adjust bandwidth allocation based on real-time demand.
Các thiết bị hạn chế động điều chỉnh phân bổ băng thông dựa trên nhu cầu thời gian thực.
the system automatically implemented throttlers to prevent overload.
Hệ thống tự động triển khai các thiết bị hạn chế để ngăn quá tải.
we are evaluating different throttling strategies and algorithms.
Chúng ta đang đánh giá các chiến lược và thuật toán hạn chế khác nhau.
throttlers beware
Vietnamese_translation
engine throttlers
Vietnamese_translation
throttlers' actions
Vietnamese_translation
throttlers' role
Vietnamese_translation
the company installed throttlers to manage network bandwidth usage.
Doanh nghiệp đã cài đặt các thiết bị hạn chế để quản lý việc sử dụng băng thông mạng.
aggressive throttling can negatively impact user experience on mobile networks.
Việc hạn chế mạnh mẽ có thể ảnh hưởng tiêu cực đến trải nghiệm người dùng trên mạng di động.
isps often use throttlers to prioritize certain types of traffic.
Các nhà cung cấp dịch vụ internet thường sử dụng các thiết bị hạn chế để ưu tiên một số loại lưu lượng.
we need to investigate the effectiveness of the current throttlers.
Chúng ta cần điều tra hiệu quả của các thiết bị hạn chế hiện tại.
the new throttlers will prevent users from exceeding their data limits.
Các thiết bị hạn chế mới sẽ ngăn người dùng vượt quá giới hạn dữ liệu của họ.
software throttlers can limit cpu usage for background processes.
Các thiết bị hạn chế phần mềm có thể giới hạn việc sử dụng cpu cho các tiến trình nền.
the government is considering regulations on the use of throttlers by isps.
Chính phủ đang xem xét các quy định về việc sử dụng thiết bị hạn chế bởi các nhà cung cấp dịch vụ internet.
throttlers are a common tool for managing network congestion.
Các thiết bị hạn chế là một công cụ phổ biến để quản lý ùn tắc mạng.
dynamic throttlers adjust bandwidth allocation based on real-time demand.
Các thiết bị hạn chế động điều chỉnh phân bổ băng thông dựa trên nhu cầu thời gian thực.
the system automatically implemented throttlers to prevent overload.
Hệ thống tự động triển khai các thiết bị hạn chế để ngăn quá tải.
we are evaluating different throttling strategies and algorithms.
Chúng ta đang đánh giá các chiến lược và thuật toán hạn chế khác nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay