time-waster

[Mỹ]/[ˈtaɪm ˈweɪstə]/
[Anh]/[ˈtaɪm ˈweɪstər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người hoặc vật bỏ phí thời gian; Một hoạt động hoặc sở thích không tạo ra kết quả và tiêu tốn thời gian mà không mang lại lợi ích nào.
adj. Có xu hướng bỏ phí thời gian; không hiệu quả.
Word Forms
số nhiềutime-wasters

Cụm từ & Cách kết hợp

a time-waster

một sự lãng phí thời gian

being a time-waster

là một sự lãng phí thời gian

avoid a time-waster

tránh lãng phí thời gian

serious time-waster

một sự lãng phí thời gian nghiêm trọng

don't be a time-waster

đừng lãng phí thời gian

pure time-waster

một sự lãng phí thời gian tuyệt đối

total time-waster

một sự lãng phí thời gian hoàn toàn

time-waster alert

cảnh báo lãng phí thời gian

such a time-waster

thật là một sự lãng phí thời gian

Câu ví dụ

that online quiz was a complete time-waster; i didn't learn anything.

Cuộc thi trực tuyến đó thật sự là một sự lãng phí thời gian hoàn toàn; tôi không học được gì cả.

endless meetings can be a serious time-waster in the workplace.

Những cuộc họp kéo dài vô tận có thể là một sự lãng phí thời gian nghiêm trọng tại nơi làm việc.

scrolling through social media is often a major time-waster for many people.

Cuộn qua các phương tiện truyền thông xã hội thường là một sự lãng phí thời gian lớn đối với nhiều người.

i realized that playing video games was a significant time-waster for me.

Tôi nhận ra rằng chơi trò chơi điện tử là một sự lãng phí thời gian đáng kể đối với tôi.

don't get caught up in unproductive tasks; avoid the time-waster.

Đừng sa vào những nhiệm vụ không hiệu quả; tránh sự lãng phí thời gian.

watching late-night infomercials is a notorious time-waster.

Xem các chương trình bán hàng trực tuyến vào đêm muộn là một sự lãng phí thời gian đáng tiếng.

i tried to cut out the time-waster of watching television before bed.

Tôi đã cố gắng loại bỏ sự lãng phí thời gian khi xem truyền hình trước khi đi ngủ.

many online surveys are a frustrating and pointless time-waster.

Nhiều cuộc khảo sát trực tuyến là một sự lãng phí thời gian gây khó chịu và vô ích.

the lengthy phone call turned out to be a frustrating time-waster.

Cuộc gọi điện thoại kéo dài hóa ra lại là một sự lãng phí thời gian gây khó chịu.

i need to eliminate the time-waster of checking emails constantly.

Tôi cần loại bỏ sự lãng phí thời gian khi kiểm tra email liên tục.

that project was a huge time-waster with no tangible results.

Dự án đó là một sự lãng phí thời gian lớn mà không có kết quả hữu hình nào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay