overcoming tribulations
vượt qua nghịch cảnh
tribulations of life
những khó khăn trong cuộc sống
shared tribulations
những khó khăn chung
tribulations faced
những khó khăn phải đối mặt
tribulations endured
những khó khăn đã chịu đựng
tribulations overcome
những khó khăn đã vượt qua
tribulations experienced
những khó khăn đã trải qua
tribulations shared
những khó khăn được chia sẻ
tribulations encountered
những khó khăn gặp phải
tribulations revealed
những khó khăn được tiết lộ
we must learn to overcome our tribulations.
chúng ta phải học cách vượt qua những thử thách của mình.
his tribulations made him stronger.
những thử thách của anh ấy đã khiến anh ấy mạnh mẽ hơn.
she shared her tribulations with her friends.
cô ấy chia sẻ những thử thách của mình với bạn bè.
despite the tribulations, they remained hopeful.
bất chấp những thử thách, họ vẫn giữ được sự lạc quan.
he wrote a book about his tribulations.
anh ấy đã viết một cuốn sách về những thử thách của mình.
many people face tribulations in life.
rất nhiều người phải đối mặt với những thử thách trong cuộc sống.
her tribulations taught her valuable lessons.
những thử thách của cô ấy đã dạy cô ấy những bài học quý giá.
they found strength in their shared tribulations.
họ tìm thấy sức mạnh trong những thử thách chung của họ.
tribulations can lead to personal growth.
những thử thách có thể dẫn đến sự phát triển cá nhân.
he faced many tribulations during his journey.
anh ấy đã phải đối mặt với rất nhiều thử thách trong suốt hành trình của mình.
overcoming tribulations
vượt qua nghịch cảnh
tribulations of life
những khó khăn trong cuộc sống
shared tribulations
những khó khăn chung
tribulations faced
những khó khăn phải đối mặt
tribulations endured
những khó khăn đã chịu đựng
tribulations overcome
những khó khăn đã vượt qua
tribulations experienced
những khó khăn đã trải qua
tribulations shared
những khó khăn được chia sẻ
tribulations encountered
những khó khăn gặp phải
tribulations revealed
những khó khăn được tiết lộ
we must learn to overcome our tribulations.
chúng ta phải học cách vượt qua những thử thách của mình.
his tribulations made him stronger.
những thử thách của anh ấy đã khiến anh ấy mạnh mẽ hơn.
she shared her tribulations with her friends.
cô ấy chia sẻ những thử thách của mình với bạn bè.
despite the tribulations, they remained hopeful.
bất chấp những thử thách, họ vẫn giữ được sự lạc quan.
he wrote a book about his tribulations.
anh ấy đã viết một cuốn sách về những thử thách của mình.
many people face tribulations in life.
rất nhiều người phải đối mặt với những thử thách trong cuộc sống.
her tribulations taught her valuable lessons.
những thử thách của cô ấy đã dạy cô ấy những bài học quý giá.
they found strength in their shared tribulations.
họ tìm thấy sức mạnh trong những thử thách chung của họ.
tribulations can lead to personal growth.
những thử thách có thể dẫn đến sự phát triển cá nhân.
he faced many tribulations during his journey.
anh ấy đã phải đối mặt với rất nhiều thử thách trong suốt hành trình của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay