tributes

[Mỹ]/ˈtrɪbjuːts/
[Anh]/ˈtrɪbjuːts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (đặc biệt trong quá khứ) hàng hóa hoặc dịch vụ được một quốc gia trao cho quốc gia khác; một biểu hiện của sự tôn trọng hoặc ngưỡng mộ; (đặc biệt dành cho một người đã chết) một tuyên bố hoặc hành động thể hiện sự tôn trọng; quà tặng hoặc lễ vật.

Cụm từ & Cách kết hợp

pay tributes

trả lễ

offer tributes

dâng lễ vật

receive tributes

nhận lễ vật

honor tributes

tưởng nhớ

tribute paid

lễ vật đã được dâng

tributes flow

lễ vật tuôn chảy

tributes pour

lễ vật đổ dào

public tributes

lễ vật công cộng

tribute ceremony

nghi lễ dâng cúng

tributes paid

lễ vật đã được dâng

Câu ví dụ

many people paid their tributes to the late artist.

Nhiều người đã bày tỏ lòng kính trọng đối với người nghệ sĩ quá cố.

the tributes poured in from around the world.

Lòng kính trọng đã tuôn trào từ khắp nơi trên thế giới.

he received tributes for his outstanding contributions.

Ông đã nhận được sự kính trọng vì những đóng góp xuất sắc của mình.

tributes were paid during the memorial service.

Lòng kính trọng đã được bày tỏ trong buổi tưởng niệm.

the community came together to offer tributes.

Cộng đồng đã cùng nhau bày tỏ lòng kính trọng.

she wrote a heartfelt tribute to her mentor.

Cô ấy đã viết một bài tưởng niệm chân thành dành cho người cố vấn của mình.

tributes can take many forms, from speeches to art.

Lòng kính trọng có thể có nhiều hình thức khác nhau, từ bài phát biểu đến nghệ thuật.

the film included tributes to several historical figures.

Bộ phim có các cảnh tưởng niệm một số nhân vật lịch sử.

fans left tributes at the singer's memorial site.

Người hâm mộ đã để lại những lời tưởng niệm tại nơi tưởng niệm của ca sĩ.

he expressed his tributes through a touching poem.

Ông bày tỏ lòng kính trọng của mình qua một bài thơ cảm động.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay