pay tributes
trả lễ
offer tributes
dâng lễ vật
receive tributes
nhận lễ vật
honor tributes
tưởng nhớ
tribute paid
lễ vật đã được dâng
tributes flow
lễ vật tuôn chảy
tributes pour
lễ vật đổ dào
public tributes
lễ vật công cộng
tribute ceremony
nghi lễ dâng cúng
tributes paid
lễ vật đã được dâng
many people paid their tributes to the late artist.
Nhiều người đã bày tỏ lòng kính trọng đối với người nghệ sĩ quá cố.
the tributes poured in from around the world.
Lòng kính trọng đã tuôn trào từ khắp nơi trên thế giới.
he received tributes for his outstanding contributions.
Ông đã nhận được sự kính trọng vì những đóng góp xuất sắc của mình.
tributes were paid during the memorial service.
Lòng kính trọng đã được bày tỏ trong buổi tưởng niệm.
the community came together to offer tributes.
Cộng đồng đã cùng nhau bày tỏ lòng kính trọng.
she wrote a heartfelt tribute to her mentor.
Cô ấy đã viết một bài tưởng niệm chân thành dành cho người cố vấn của mình.
tributes can take many forms, from speeches to art.
Lòng kính trọng có thể có nhiều hình thức khác nhau, từ bài phát biểu đến nghệ thuật.
the film included tributes to several historical figures.
Bộ phim có các cảnh tưởng niệm một số nhân vật lịch sử.
fans left tributes at the singer's memorial site.
Người hâm mộ đã để lại những lời tưởng niệm tại nơi tưởng niệm của ca sĩ.
he expressed his tributes through a touching poem.
Ông bày tỏ lòng kính trọng của mình qua một bài thơ cảm động.
pay tributes
trả lễ
offer tributes
dâng lễ vật
receive tributes
nhận lễ vật
honor tributes
tưởng nhớ
tribute paid
lễ vật đã được dâng
tributes flow
lễ vật tuôn chảy
tributes pour
lễ vật đổ dào
public tributes
lễ vật công cộng
tribute ceremony
nghi lễ dâng cúng
tributes paid
lễ vật đã được dâng
many people paid their tributes to the late artist.
Nhiều người đã bày tỏ lòng kính trọng đối với người nghệ sĩ quá cố.
the tributes poured in from around the world.
Lòng kính trọng đã tuôn trào từ khắp nơi trên thế giới.
he received tributes for his outstanding contributions.
Ông đã nhận được sự kính trọng vì những đóng góp xuất sắc của mình.
tributes were paid during the memorial service.
Lòng kính trọng đã được bày tỏ trong buổi tưởng niệm.
the community came together to offer tributes.
Cộng đồng đã cùng nhau bày tỏ lòng kính trọng.
she wrote a heartfelt tribute to her mentor.
Cô ấy đã viết một bài tưởng niệm chân thành dành cho người cố vấn của mình.
tributes can take many forms, from speeches to art.
Lòng kính trọng có thể có nhiều hình thức khác nhau, từ bài phát biểu đến nghệ thuật.
the film included tributes to several historical figures.
Bộ phim có các cảnh tưởng niệm một số nhân vật lịch sử.
fans left tributes at the singer's memorial site.
Người hâm mộ đã để lại những lời tưởng niệm tại nơi tưởng niệm của ca sĩ.
he expressed his tributes through a touching poem.
Ông bày tỏ lòng kính trọng của mình qua một bài thơ cảm động.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay