triflingly

[Mỹ]/[ˈtrɪflɪŋli]/
[Anh]/[ˈtrɪflɪŋli]/

Dịch

adv. Một cách vụng về; không đáng kể; một cách tầm thường; một cách hời hợt.

Cụm từ & Cách kết hợp

triflingly unimportant

không quan trọng chút nào

triflingly dismissed

được xem nhẹ

triflingly altered

được thay đổi một cách vô cùng nhỏ bé

triflingly expressed

được thể hiện một cách vô cùng nhỏ bé

triflingly similar

giống nhau một cách vô cùng nhỏ bé

triflingly affected

ảnh hưởng một cách vô cùng nhỏ bé

triflingly changed

được thay đổi một cách vô cùng nhỏ bé

triflingly neglected

được bỏ qua một cách vô cùng nhỏ bé

triflingly added

được thêm vào một cách vô cùng nhỏ bé

triflingly considered

được xem xét một cách vô cùng nhỏ bé

Câu ví dụ

he dismissed the issue triflingly, showing a lack of seriousness.

Ông đã coi nhẹ vấn đề một cách thiếu nghiêm túc.

the critic triflingly downplayed the film's innovative aspects.

Người phê bình đã nhẹ nhàng hạ thấp những khía cạnh đổi mới của bộ phim.

she triflingly brushed aside his concerns about the project's budget.

Cô đã vội vàng bỏ qua lo ngại của anh ấy về ngân sách dự án.

the politician triflingly addressed the audience, lacking genuine engagement.

Chính trị gia đã vội vàng nói chuyện với khán giả, thiếu sự tham gia chân thành.

he triflingly underestimated the difficulty of the task at hand.

Ông đã vội vàng đánh giá thấp độ khó của nhiệm vụ hiện tại.

the report triflingly mentioned the potential risks involved.

Báo cáo đã vội vàng đề cập đến các rủi ro tiềm tàng.

she triflingly rejected his proposal without proper consideration.

Cô đã vội vàng từ chối đề xuất của anh ấy mà không có sự cân nhắc đúng đắn.

the company triflingly handled the customer complaint, causing further dissatisfaction.

Công ty đã xử lý khiếu nại của khách hàng một cách vội vàng, gây ra sự không hài lòng thêm nữa.

he triflingly described the historical event, omitting crucial details.

Ông đã vội vàng mô tả sự kiện lịch sử, bỏ qua các chi tiết quan trọng.

the lawyer triflingly presented the evidence, failing to highlight its significance.

Luật sư đã trình bày bằng chứng một cách vội vàng, không nhấn mạnh được tầm quan trọng của nó.

they triflingly celebrated their victory, ignoring the sacrifices made.

Họ đã vội vàng ăn mừng chiến thắng, bỏ qua những hy sinh đã được thực hiện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay