trivializes the issue
khiến vấn đề trở nên tầm thường
trivializes the effort
khiến nỗ lực trở nên tầm thường
trivializes the importance
khiến sự quan trọng trở nên tầm thường
trivializes the problem
khiến vấn đề trở nên tầm thường
trivializes the debate
khiến cuộc tranh luận trở nên tầm thường
trivializes the consequences
khiến hậu quả trở nên tầm thường
trivializes the situation
khiến tình hình trở nên tầm thường
trivializes the discussion
khiến cuộc thảo luận trở nên tầm thường
trivializes the challenge
khiến thử thách trở nên tầm thường
trivializes the experience
khiến kinh nghiệm trở nên tầm thường
he trivializes the importance of education.
anh ta coi thường tầm quan trọng của giáo dục.
by making jokes, she trivializes serious issues.
bằng cách nói đùa, cô ấy coi thường những vấn đề nghiêm trọng.
don't trivialize my feelings; they matter.
đừng coi thường cảm xúc của tôi; chúng quan trọng.
he often trivializes the hard work of others.
anh ta thường xuyên coi thường sự chăm chỉ của người khác.
critics say the film trivializes mental health struggles.
các nhà phê bình cho rằng bộ phim coi thường những khó khăn trong vấn đề sức khỏe tinh thần.
she trivializes the risks involved in the project.
cô ấy coi thường những rủi ro liên quan đến dự án.
it's not right to trivialize someone else's pain.
không đúng khi coi thường nỗi đau của người khác.
they trivialize the achievements of the team.
họ coi thường những thành tựu của đội.
we should not trivialize the impact of climate change.
chúng ta không nên coi thường tác động của biến đổi khí hậu.
his comments trivialize the significance of history.
những bình luận của anh ta coi thường tầm quan trọng của lịch sử.
trivializes the issue
khiến vấn đề trở nên tầm thường
trivializes the effort
khiến nỗ lực trở nên tầm thường
trivializes the importance
khiến sự quan trọng trở nên tầm thường
trivializes the problem
khiến vấn đề trở nên tầm thường
trivializes the debate
khiến cuộc tranh luận trở nên tầm thường
trivializes the consequences
khiến hậu quả trở nên tầm thường
trivializes the situation
khiến tình hình trở nên tầm thường
trivializes the discussion
khiến cuộc thảo luận trở nên tầm thường
trivializes the challenge
khiến thử thách trở nên tầm thường
trivializes the experience
khiến kinh nghiệm trở nên tầm thường
he trivializes the importance of education.
anh ta coi thường tầm quan trọng của giáo dục.
by making jokes, she trivializes serious issues.
bằng cách nói đùa, cô ấy coi thường những vấn đề nghiêm trọng.
don't trivialize my feelings; they matter.
đừng coi thường cảm xúc của tôi; chúng quan trọng.
he often trivializes the hard work of others.
anh ta thường xuyên coi thường sự chăm chỉ của người khác.
critics say the film trivializes mental health struggles.
các nhà phê bình cho rằng bộ phim coi thường những khó khăn trong vấn đề sức khỏe tinh thần.
she trivializes the risks involved in the project.
cô ấy coi thường những rủi ro liên quan đến dự án.
it's not right to trivialize someone else's pain.
không đúng khi coi thường nỗi đau của người khác.
they trivialize the achievements of the team.
họ coi thường những thành tựu của đội.
we should not trivialize the impact of climate change.
chúng ta không nên coi thường tác động của biến đổi khí hậu.
his comments trivialize the significance of history.
những bình luận của anh ta coi thường tầm quan trọng của lịch sử.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay