truancies

[Mỹ]/[ˈtrjuːənsiːz]/
[Anh]/[ˈtruːənsiːz]/

Dịch

Cụm từ & Cách kết hợp

frequent truancies

Vietnamese_translation

addressing truancies

Vietnamese_translation

reducing truancies

Vietnamese_translation

investigating truancies

Vietnamese_translation

school truancies

Vietnamese_translation

preventing truancies

Vietnamese_translation

chronic truancies

Vietnamese_translation

monitor truancies

Vietnamese_translation

tackling truancies

Vietnamese_translation

youth truancies

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the school is addressing the rising number of truancies among its students.

Trường học đang giải quyết vấn đề số lượng nghỉ học không phép ngày càng tăng của học sinh.

frequent truancies can lead to serious academic consequences.

Nghỉ học không phép thường xuyên có thể dẫn đến những hậu quả học thuật nghiêm trọng.

we need to investigate the root causes of these truancies.

Chúng ta cần điều tra nguyên nhân gốc rễ của những lần nghỉ học không phép này.

the new policy aims to reduce truancies and improve attendance rates.

Chính sách mới nhằm giảm thiểu nghỉ học không phép và cải thiện tỷ lệ出席.

parents should be informed about their child's truancies immediately.

Bố mẹ cần được thông báo ngay về các lần nghỉ học không phép của con mình.

early intervention is crucial in preventing chronic truancies.

Can thiệp sớm là rất quan trọng trong việc ngăn chặn tình trạng nghỉ học không phép mãn tính.

the school counselor is working to address the issue of truancies.

Tư vấn viên trường học đang làm việc để giải quyết vấn đề nghỉ học không phép.

data analysis revealed a pattern of truancies on mondays and fridays.

Phân tích dữ liệu đã tiết lộ mô hình nghỉ học không phép vào các ngày thứ Hai và thứ Sáu.

the school implemented a new system to monitor truancies effectively.

Trường học đã triển khai một hệ thống mới để giám sát nghỉ học không phép một cách hiệu quả.

addressing truancies requires a collaborative effort from parents, teachers, and students.

Giải quyết vấn đề nghỉ học không phép đòi hỏi sự hợp tác từ phụ huynh, giáo viên và học sinh.

there has been a noticeable decrease in truancies since the new program began.

Đã có sự giảm đáng kể về số lượng nghỉ học không phép kể từ khi chương trình mới bắt đầu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay