sing tunefully
hát hay
play tunefully
chơi một cách hay
hum tunefully
nghe ngợi một cách hay
whistle tunefully
sáo thổi một cách hay
speak tunefully
nói một cách hay
chant tunefully
hát đơn điệu một cách hay
recite tunefully
thuộc lòng một cách hay
playfully tunefully
trò nghịch một cách hay
dance tunefully
nhảy một cách hay
express tunefully
diễn đạt một cách hay
she sang tunefully during the concert.
Cô ấy hát rất hay trong suốt buổi hòa nhạc.
the birds chirped tunefully in the morning.
Những chú chim hót rất hay vào buổi sáng.
he played the piano tunefully for the guests.
Anh ấy chơi piano rất hay cho khách.
the children sang tunefully at the school event.
Những đứa trẻ hát rất hay tại sự kiện của trường.
she hummed tunefully while cooking dinner.
Cô ấy ngân nga rất hay trong khi nấu bữa tối.
they danced tunefully to the music.
Họ nhảy rất hay theo nhạc.
the choir sang tunefully, captivating the audience.
Đội ngũ hợp xướng hát rất hay, làm say đắm khán giả.
he whistled tunefully as he walked down the street.
Anh ấy huýt sáo rất hay khi đi xuống phố.
the melody flowed tunefully through the air.
Giai điệu lan tỏa rất hay trong không khí.
she always speaks tunefully when she is happy.
Cô ấy luôn nói rất hay khi cô ấy vui vẻ.
sing tunefully
hát hay
play tunefully
chơi một cách hay
hum tunefully
nghe ngợi một cách hay
whistle tunefully
sáo thổi một cách hay
speak tunefully
nói một cách hay
chant tunefully
hát đơn điệu một cách hay
recite tunefully
thuộc lòng một cách hay
playfully tunefully
trò nghịch một cách hay
dance tunefully
nhảy một cách hay
express tunefully
diễn đạt một cách hay
she sang tunefully during the concert.
Cô ấy hát rất hay trong suốt buổi hòa nhạc.
the birds chirped tunefully in the morning.
Những chú chim hót rất hay vào buổi sáng.
he played the piano tunefully for the guests.
Anh ấy chơi piano rất hay cho khách.
the children sang tunefully at the school event.
Những đứa trẻ hát rất hay tại sự kiện của trường.
she hummed tunefully while cooking dinner.
Cô ấy ngân nga rất hay trong khi nấu bữa tối.
they danced tunefully to the music.
Họ nhảy rất hay theo nhạc.
the choir sang tunefully, captivating the audience.
Đội ngũ hợp xướng hát rất hay, làm say đắm khán giả.
he whistled tunefully as he walked down the street.
Anh ấy huýt sáo rất hay khi đi xuống phố.
the melody flowed tunefully through the air.
Giai điệu lan tỏa rất hay trong không khí.
she always speaks tunefully when she is happy.
Cô ấy luôn nói rất hay khi cô ấy vui vẻ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay