two-tiered

[Mỹ]/[ˈtuː.tɪəd]/
[Anh]/[ˈtuː.tɪərd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có hai cấp độ hoặc tầng; được sắp xếp theo hai cấp độ; Liên quan đến một hệ thống hoặc cấu trúc có hai cấp độ hoặc tầng.
n. Một hệ thống hoặc cấu trúc có hai cấp độ hoặc tầng.

Cụm từ & Cách kết hợp

two-tiered system

Hệ thống hai cấp

two-tiered approach

Phương pháp hai cấp

two-tiered structure

Cấu trúc hai cấp

two-tiered pricing

Giá cả hai cấp

two-tiered city

Thành phố hai cấp

having two-tiered

Có hai cấp

two-tiered benefits

Lợi ích hai cấp

two-tiered support

Hỗ trợ hai cấp

two-tiered model

Mô hình hai cấp

two-tiered access

Truy cập hai cấp

Câu ví dụ

the school system implemented a two-tiered approach to gifted education.

Hệ thống giáo dục đã triển khai một phương pháp hai cấp cho giáo dục tài năng.

we designed a two-tiered pricing structure to attract both budget and premium customers.

Chúng tôi đã thiết kế một cấu trúc định giá hai cấp để thu hút cả khách hàng có ngân sách và khách hàng cao cấp.

the city's transportation plan included a two-tiered network of expressways and local roads.

Kế hoạch giao thông của thành phố bao gồm một mạng lưới hai cấp gồm các đường cao tốc và đường phố địa phương.

the company's organizational structure featured a two-tiered management system.

Cơ cấu tổ chức của công ty có hệ thống quản lý hai cấp.

the event had a two-tiered ticketing system with general admission and vip options.

Sự kiện có hệ thống bán vé hai cấp với các lựa chọn vào cửa chung và VIP.

the project involved a two-tiered security system with physical and digital components.

Dự án liên quan đến hệ thống bảo mật hai cấp với các thành phần vật lý và kỹ thuật số.

the support system offered a two-tiered approach: basic and premium assistance.

Hệ thống hỗ trợ cung cấp phương pháp hai cấp: hỗ trợ cơ bản và cao cấp.

the investigation revealed a two-tiered justice system favoring the wealthy.

Điều tra đã phơi bày một hệ thống công lý hai cấp ưu tiên người giàu.

the museum exhibit showcased a two-tiered display of ancient artifacts.

Bảo tàng trưng bày một triển lãm hai cấp của các hiện vật cổ đại.

the software offered a two-tiered subscription model with free and paid features.

Phần mềm cung cấp mô hình đăng ký hai cấp với các tính năng miễn phí và có phí.

the training program utilized a two-tiered approach to skill development.

Chương trình đào tạo sử dụng phương pháp hai cấp để phát triển kỹ năng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay