tyrannizer

[Mỹ]/[ˈtɪrənaɪzə]/
[Anh]/[ˈtɪrənaɪzər]/

Dịch

n. Một người chuyên chế; một kẻ độc tài.
v. Hành động như một kẻ chuyên chế; cai trị một cách áp bức.
v. (t) Chiếm giữ hoặc kiểm soát một cách áp bức hoặc độc đoán.

Cụm từ & Cách kết hợp

tyrannizer's rule

quy tắc của bạo chúa

be a tyrannizer

hành động như một bạo chúa

tyrannizer's reign

thời trị của bạo chúa

stopping a tyrannizer

dừng một bạo chúa

tyrannizer-like figure

nhân vật giống như bạo chúa

tyrannizer's tactics

chiến thuật của bạo chúa

tyrannizer overthrown

bạo chúa bị lật đổ

avoid a tyrannizer

tránh một bạo chúa

tyrannizer mentality

tâm lý của bạo chúa

Câu ví dụ

the ruthless dictator was a notorious tyrranizer of his people.

Nhà độc tài tàn nhẫn là một kẻ độc tài khét tiếng của nhân dân.

he became a tyrranizer, crushing dissent with an iron fist.

Anh ta trở thành một kẻ độc tài, nghiền nát sự bất đồng bằng nắm tay sắt.

the company's new ceo proved to be a corporate tyrranizer.

CEO mới của công ty đã chứng minh là một kẻ độc tài doanh nghiệp.

she warned him not to become a tyrranizer in their relationship.

Cô cảnh báo anh ta đừng trở thành một kẻ độc tài trong mối quan hệ của họ.

the king, once beloved, transformed into a cruel tyrranizer.

Nhà vua, từng được yêu mến, đã biến thành một kẻ độc tài tàn nhẫn.

his ambition led him down the path of a power-hungry tyrranizer.

Khát vọng của anh ta dẫn anh ta xuống con đường của một kẻ độc tài tham vọng quyền lực.

the small nation feared becoming a pawn of a neighboring tyrranizer.

Quốc gia nhỏ bé lo sợ trở thành một con tốt của một kẻ độc tài láng giềng.

the people rose up against the tyrannical tyrranizer's rule.

Người dân nổi dậy chống lại sự cai trị của kẻ độc tài chuyên chế.

he was a self-proclaimed tyrranizer, ruling with fear and intimidation.

Anh ta là một kẻ độc tài tự xưng, cai trị bằng sự sợ hãi và đe dọa.

the historical figure is often portrayed as a ruthless tyrranizer.

Nhân vật lịch sử thường được miêu tả là một kẻ độc tài tàn nhẫn.

the novel explores the psychology of a budding tyrranizer.

Cuốn tiểu thuyết khám phá tâm lý của một kẻ độc tài đang nảy nở.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay