uglier

[Mỹ]/[ˈʌɡ.lər]/
[Anh]/[ˈʌɡ.lɚ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Dạng so sánh của ugly; xấu xí hơn hoặc đáng ghét hơn về ngoại hình; kém hấp dẫn hoặc hấp dẫn hơn thứ gì đó khác.

Cụm từ & Cách kết hợp

uglier than sin

Vietnamese_translation

much uglier

Vietnamese_translation

uglier still

Vietnamese_translation

getting uglier

Vietnamese_translation

uglier face

Vietnamese_translation

looks uglier

Vietnamese_translation

uglier things

Vietnamese_translation

far uglier

Vietnamese_translation

uglier now

Vietnamese_translation

so uglier

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the old shed looked even uglier after the storm.

Ngôi nhà cũ trông thậm chí còn xấu xí hơn sau cơn bão.

compared to her sister, her paintings were considerably uglier.

So với chị gái, các bức tranh của cô ấy xấu xí hơn nhiều.

the truth can sometimes be uglier than fiction.

Đôi khi sự thật lại xấu xí hơn cả hư cấu.

he described the situation as undeniably uglier than he'd imagined.

Anh ấy mô tả tình hình là chắc chắn xấu xí hơn cả điều anh ấy từng tưởng tượng.

the abandoned factory was an uglier sight than the junkyard.

Ngôi nhà máy bỏ hoang là một cảnh quan xấu xí hơn cả bãi phế liệu.

the data revealed an uglier reality about climate change.

Dữ liệu tiết lộ một thực tế xấu xí hơn về biến đổi khí hậu.

the task ahead seemed significantly uglier than initially anticipated.

Nhiệm vụ phía trước dường như xấu xí hơn đáng kể so với dự kiến ban đầu.

the politician’s proposal was an uglier solution to the problem.

Đề xuất của chính trị gia là một giải pháp xấu xí hơn cho vấn đề.

the news report painted an uglier picture of the economic downturn.

Báo cáo tin tức vẽ nên một bức tranh xấu xí hơn về sự suy thoái kinh tế.

the old car was much uglier than the new model.

Chiếc xe cũ xấu xí hơn rất nhiều so với mẫu mới.

the abandoned house stood as an uglier reminder of the past.

Ngôi nhà bỏ hoang đứng đó như một lời nhắc nhở xấu xí hơn về quá khứ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay