ugliest

[Mỹ]/[ˈʌɡ.lɪst]/
[Anh]/[ˈʌɡ.ɡə.list]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Tính chất xấu xí hoặc gây chán ghét nhất về hình dáng; Được xếp hạng là kém hấp dẫn nhất; Khiếm nhã, gây khó chịu.

Cụm từ & Cách kết hợp

ugliest duckling

con vịt xấu xí nhất

the ugliest truth

chân lý xấu xí nhất

ugliest sweater

chiếc áo len xấu xí nhất

felt ugliest

cảm thấy xấu xí nhất

world’s ugliest

đồ vật xấu xí nhất thế giới

be ugliest

là xấu xí nhất

showed ugliest

trình bày xấu xí nhất

ugliest face

nhan sắc xấu xí nhất

finding ugliest

tìm kiếm xấu xí nhất

thought ugliest

nghĩ xấu xí nhất

Câu ví dụ

the frog was undeniably the ugliest creature in the pond.

Con ếch chắc chắn là sinh vật xấu xí nhất trong hồ.

many people consider brussels sprouts the ugliest vegetable.

Nhiều người cho rằng bông cải xanh là loại rau xấu xí nhất.

he told her she had the ugliest laugh he'd ever heard.

Anh ấy nói với cô ấy rằng tiếng cười của cô ấy là tiếng cười xấu xí nhất anh từng nghe.

the old house was the ugliest building on the block.

Ngôi nhà cũ là công trình xấu xí nhất trong khu phố.

she thought his singing voice was the ugliest thing imaginable.

Cô ấy nghĩ rằng giọng hát của anh ấy là thứ xấu xí nhất có thể tưởng tượng được.

the movie featured the ugliest villain in cinematic history.

Bộ phim có nhân vật phản diện xấu xí nhất trong lịch sử điện ảnh.

despite its ugliness, the statue held a certain charm.

Dù xấu xí, bức tượng vẫn mang một vẻ quyến rũ đặc biệt.

he described the situation as the ugliest he’d ever faced.

Anh ấy mô tả tình huống đó là tình huống xấu xí nhất anh từng đối mặt.

the painting showcased the ugliest shades of green and brown.

Bức tranh thể hiện những tông màu xanh và nâu xấu xí nhất.

the abandoned car was the ugliest thing i’d seen all day.

Chiếc xe bị bỏ lại là thứ xấu xí nhất tôi đã nhìn thấy cả ngày.

she found the design of the website the ugliest she'd ever seen.

Cô ấy thấy thiết kế của trang web là thứ xấu xí nhất cô từng thấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay