un-damming the river
Việc tháo đập sông
un-damming process
Quy trình tháo đập
un-damming efforts
Các nỗ lực tháo đập
un-damming project
Dự án tháo đập
un-damming work
Công việc tháo đập
the engineers began the slow process of un-damming the river.
Các kỹ sư bắt đầu quy trình chậm chạp của việc tháo đập sông.
un-damming the reservoir will restore the natural flow of the water.
Việc tháo đập hồ sẽ khôi phục dòng chảy tự nhiên của nước.
the project involved carefully un-damming a section of the waterway.
Dự án liên quan đến việc tháo đập cẩn thận một phần của tuyến đường nước.
after years of planning, they started un-damming the old millrace.
Sau nhiều năm lập kế hoạch, họ bắt đầu tháo đập kênh cũ.
un-damming the river is a complex and potentially dangerous undertaking.
Việc tháo đập sông là một nhiệm vụ phức tạp và có thể nguy hiểm.
the goal of un-damming is to revitalize the ecosystem downstream.
Mục tiêu của việc tháo đập là phục hồi hệ sinh thái phía hạ lưu.
they used specialized equipment for safely un-damming the structure.
Họ sử dụng thiết bị chuyên dụng để tháo đập cấu trúc một cách an toàn.
the environmental impact study preceded the un-damming operation.
Đánh giá tác động môi trường được thực hiện trước hoạt động tháo đập.
un-damming the creek will allow fish to migrate upstream again.
Việc tháo đập suối sẽ cho phép cá di cư ngược lên thượng lưu một lần nữa.
the community celebrated the successful un-damming of the waterway.
Cộng đồng đã tổ chức lễ kỷ niệm việc tháo đập tuyến đường nước thành công.
un-damming the site revealed a surprising amount of sediment.
Việc tháo đập tại địa điểm này đã phơi bày một lượng trầm tích bất ngờ.
un-damming the river
Việc tháo đập sông
un-damming process
Quy trình tháo đập
un-damming efforts
Các nỗ lực tháo đập
un-damming project
Dự án tháo đập
un-damming work
Công việc tháo đập
the engineers began the slow process of un-damming the river.
Các kỹ sư bắt đầu quy trình chậm chạp của việc tháo đập sông.
un-damming the reservoir will restore the natural flow of the water.
Việc tháo đập hồ sẽ khôi phục dòng chảy tự nhiên của nước.
the project involved carefully un-damming a section of the waterway.
Dự án liên quan đến việc tháo đập cẩn thận một phần của tuyến đường nước.
after years of planning, they started un-damming the old millrace.
Sau nhiều năm lập kế hoạch, họ bắt đầu tháo đập kênh cũ.
un-damming the river is a complex and potentially dangerous undertaking.
Việc tháo đập sông là một nhiệm vụ phức tạp và có thể nguy hiểm.
the goal of un-damming is to revitalize the ecosystem downstream.
Mục tiêu của việc tháo đập là phục hồi hệ sinh thái phía hạ lưu.
they used specialized equipment for safely un-damming the structure.
Họ sử dụng thiết bị chuyên dụng để tháo đập cấu trúc một cách an toàn.
the environmental impact study preceded the un-damming operation.
Đánh giá tác động môi trường được thực hiện trước hoạt động tháo đập.
un-damming the creek will allow fish to migrate upstream again.
Việc tháo đập suối sẽ cho phép cá di cư ngược lên thượng lưu một lần nữa.
the community celebrated the successful un-damming of the waterway.
Cộng đồng đã tổ chức lễ kỷ niệm việc tháo đập tuyến đường nước thành công.
un-damming the site revealed a surprising amount of sediment.
Việc tháo đập tại địa điểm này đã phơi bày một lượng trầm tích bất ngờ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay